DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 245/283

  1. Mẫu nhãn PARAPET
    PARAPET

    Đơn VN-4-2006-18439 · nộp 30/10/2006 · văn bằng 4-0091538-000
    Chủ đơn: KURARAY CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn rd RANG DONG
    rd RANG DONG

    Đơn VN-4-2006-18048 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0102735-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông

  3. Mẫu nhãn rd RANG DONG
    rd RANG DONG

    Đơn VN-4-2006-18047 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0102411-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông

  4. Mẫu nhãn rd RANG DONG
    rd RANG DONG

    Đơn VN-4-2006-18046 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0102410-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông

  5. Mẫu nhãn rd RANG DONG
    rd RANG DONG

    Đơn VN-4-2006-18045 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0102409-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông

  6. Mẫu nhãn rd RANG DONG
    rd RANG DONG

    Đơn VN-4-2006-18044 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0102408-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông

  7. Mẫu nhãn LUKI LUKI TAPE
    LUKI LUKI TAPE

    Đơn VN-4-2006-17473 · nộp 18/10/2006 · văn bằng 4-0089842-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH LU KI Việt Nam

  8. Mẫu nhãn GH GIA HƯNG
    GH GIA HƯNG

    Đơn VN-4-2006-17291 · nộp 13/10/2006 · văn bằng 4-0096679-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Gia Hưng

  9. Mẫu nhãn rd RANG DONG
    rd RANG DONG

    Đơn VN-4-2006-17013 · nộp 10/10/2006 · văn bằng 4-0170163-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông

  10. Mẫu nhãn rd RANG DONG
    rd RANG DONG

    Đơn VN-4-2006-17012 · nộp 10/10/2006 · văn bằng 4-0104235-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông

  11. Mẫu nhãn DECEUNINCK
    DECEUNINCK

    Đơn VN-4-2006-16867 · nộp 06/10/2006 · văn bằng 4-0097219-000
    Chủ đơn: DECEUNINCK NV

  12. Mẫu nhãn TA T A
    TA T A

    Đơn VN-4-2006-15704 · nộp 19/09/2006 · văn bằng 4-0097200-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trường Anh

  13. Mẫu nhãn III HD PVC INSULATING TAPE
    III HD PVC INSULATING TAPE

    Đơn VN-4-2006-15632 · nộp 18/09/2006 · văn bằng 4-0093021-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã cơ khí Hoà Đình

  14. Mẫu nhãn INO
    INO

    Đơn VN-4-2006-15377 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0096893-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại TANISTAR

  15. Mẫu nhãn LIKAL
    LIKAL

    Đơn VN-4-2006-15351 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0109131-000
    Chủ đơn: NISSEI ELECTRIC CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn N.E.H
    N.E.H

    Đơn VN-4-2006-15350 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0089719-000
    Chủ đơn: NISSEI ELECTRIC CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn N.E.V NEV
    N.E.V NEV

    Đơn VN-4-2006-15349 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0092604-000
    Chủ đơn: NISSEI ELECTRIC CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.