Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 717/748
APRICAĐơn VN-4-1995-22067 · nộp 16/03/1995 · văn bằng 4-0018530-000
Chủ đơn: GRACO CHILDREN'S PRODUCTS INC
CHINLEADĐơn VN-4-1995-22015 · nộp 13/03/1995 · văn bằng 4-0018499-000
Chủ đơn: CHINLEAD INTERNATIONAL CORP.
[Coleman]Đơn VN-4-1995-21997 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018486-000
Chủ đơn: The Coleman Company, Inc.
SS SSANGYONGĐơn VN-4-1995-21953 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0036156-000
Chủ đơn: SSANGYONG MOTOR COMPANY(KR), SSANGYONG MOTOR COMPANY
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-21952 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0018275-000
Chủ đơn: SSANGYONG MOTOR COMPANY
NORDICĐơn VN-4-1995-21951 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0018274-000
Chủ đơn: THE GOODYEAR TIRE & RUBBER COMPANY, THE GOODYEAR TIRE & RUBBER COMPANY(US)
KORANDOĐơn VN-4-1995-21948 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0018272-000
Chủ đơn: KG Mobility Corp.
UNIDRIVEĐơn VN-4-1995-21945 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0018271-000
Chủ đơn: UNIDRIVE PTY LTD
Danh PhátĐơn VN-4-1995-21927 · nộp 08/03/1995 · văn bằng 4-0018265-000
Chủ đơn: Cơ Sở Lữ Danh
NĐơn VN-4-1995-21922 · nộp 07/03/1995 · văn bằng 4-0018430-000
Chủ đơn: NANKANG RUBBER TIRE CORP. LTD., NANKANG RUBBER TIRE CORP. LTD.(TW)
VIRGOĐơn VN-4-1995-21871 · nộp 03/03/1995 · văn bằng 4-0018324-000
Chủ đơn: SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED.
Sao Vàng-GOLDSTARĐơn VN-4-1995-21770 · nộp 22/02/1995 · văn bằng 4-0018457-000
Chủ đơn: Công Ty Cao Su Sao Vàng
HALDEXĐơn VN-4-1995-21686 · nộp 17/02/1995 · văn bằng 4-0018154-000
Chủ đơn: HALDEX AB
ALPINEĐơn VN-4-1995-21624 · nộp 13/02/1995 · văn bằng 4-0023034-000
Chủ đơn: ALPINE ELECTRONICS, INC.
ALPINEĐơn VN-4-1995-21623 · nộp 13/02/1995 · văn bằng 4-0023033-000
Chủ đơn: ALPINE ELECTRONICS, INC.
BALENOĐơn VN-4-1995-21536 · nộp 26/01/1995 · văn bằng 4-0018003-000
Chủ đơn: SUZUKI MOTOR CORPORATION
CAMPUSĐơn VN-4-1995-21460 · nộp 21/01/1995 · văn bằng 4-0019689-000
Chủ đơn: KOKUYO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KOKUYO CO., LTD)
YAMAHAĐơn VN-4-1995-21325 · nộp 11/01/1995 · văn bằng 4-0017784-000
Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-21312 · nộp 09/01/1995 · văn bằng 4-0017780-000
Chủ đơn: GM KOREA COMPANY, DAEWOO MOTOR CO., LTD.(KR)
T.S.K Thuận ThànhĐơn VN-4-1995-21305 · nộp 09/01/1995 · văn bằng 4-0017863-000
Chủ đơn: Cơ sở Thuận Thành
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-21293 · nộp 07/01/1995 · văn bằng 4-0017770-000
Chủ đơn: Perusahaan Otomobil Nasional Sdn. Bhd., PERUSAHAAN OTOMOBIL NASIONAL BERHAD(MY)
PROTONĐơn VN-4-1995-21291 · nộp 07/01/1995 · văn bằng 4-0017849-000
Chủ đơn: Perusahaan Otomobil Nasional Sdn. Bhd., PERUSAHAAN OTOMOBIL NASIONAL BERHAD(MY)
Đông á-EAST ASIAĐơn VN-4-1995-21289 · nộp 07/01/1995 · văn bằng 4-0017769-000
Chủ đơn: Cơ Sở Đông á
KOMATSUĐơn VN-4-1995-21275 · nộp 06/01/1995 · văn bằng 4-0017767-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA KOMATSU SEISAKUSHO
LVRĐơn VN-4-1995-21247 · nộp 04/01/1995 · văn bằng 4-0016828-000
Chủ đơn: Công ty TNHH trục chà lúa Tân Lúa Vàng
TYGĐơn VN-4-1994-21212 · nộp 30/12/1994 · văn bằng 4-0017732-000
Chủ đơn: TONG YANG INDUSTRY CO., LTD.
TKY KAI YIHĐơn VN-4-1994-21211 · nộp 30/12/1994 · văn bằng 4-0017731-000
Chủ đơn: TONG YANG INDUSTRY CO., LTD
OTN TONG YANGĐơn VN-4-1994-21210 · nộp 30/12/1994 · văn bằng 4-0017730-000
Chủ đơn: TONG YANG INDUSTRY CO., LTD.
AĐơn VN-4-1994-21196 · nộp 27/12/1994 · văn bằng 4-0017722-000
Chủ đơn: AEROQUIP CORPORATION(US), EATON AEROQUIP LLC., EATON AEROQUIP INC.(US)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
