Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.412 đơn, trang 684/748
SQUIRRELĐơn VN-4-2000-46195 · nộp 05/09/2000 · văn bằng 4-0039695-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu INTIMEX
GUANJUN GJĐơn VN-4-2000-45936 · nộp 01/09/2000 · văn bằng 4-0039693-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu Cao Bằng
THINK BIKE NE GOĐơn VN-4-2000-48370 · nộp 31/08/2000 · văn bằng 4-0039877-000
Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY
THINK BIKEĐơn VN-4-2000-48369 · nộp 31/08/2000 · văn bằng 4-0039790-000
Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY
FORMUSPA CYANĐơn VN-4-2000-48326 · nộp 28/08/2000 · văn bằng 4-0044732-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu tổng hợp và chuyển giao công nghệ Việt Nam (VINAGIMEX)
SWEETĐơn VN-4-2000-46058 · nộp 25/08/2000 · văn bằng 4-0039087-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần SAVINA, Công ty dịch vụ tổng hợp Sài Gòn (SAVICO)(VN), Công ty TNHH thương mại Nam Thịnh(VN), Công ty TNHH Nam Thịnh(VN)
SWEARĐơn VN-4-2000-46057 · nộp 25/08/2000 · văn bằng 4-0039086-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần SAVINA, Công ty dịch vụ tổng hợp Sài Gòn (SAVICO)(VN), Công ty TNHH thương mại Nam Thịnh(VN)
SKYWAY WAYĐơn VN-4-2000-45927 · nộp 24/08/2000 · văn bằng 4-0039151-000
Chủ đơn: Công ty xây dựng và thương mại (TRAENCO).
SKYWAYĐơn VN-4-2000-45926 · nộp 24/08/2000 · văn bằng 4-0039150-000
Chủ đơn: Công ty xây dựng và thương mại (TRAENCO).
BEST FAIRYĐơn VN-4-2000-48257 · nộp 23/08/2000 · văn bằng 4-0040154-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Phương
HANSOMĐơn VN-4-2000-48230 · nộp 22/08/2000 · văn bằng 4-0039106-000
Chủ đơn: HANSOM MOTORS CO., LTD
IGNISĐơn VN-4-2000-48227 · nộp 22/08/2000 · văn bằng 4-0039838-000
Chủ đơn: SUZUKI MOTOR CORPORATION
THE ELECTROLUX GROUP THE WORLD'S NO. 1 CHOICE.Đơn VN-4-2000-49152 · nộp 18/08/2000 · văn bằng 4-0039808-000
Chủ đơn: AKTIEBOLAGET ELECTROLUX.
GROVEĐơn VN-4-2000-50298 · nộp 16/08/2000 · văn bằng 4-0047968-000
Chủ đơn: GROVE U.S. LLC.
CHA JF04 125CCĐơn VN-4-2000-48139 · nộp 15/08/2000 · văn bằng 4-0060981-000
Chủ đơn: Công ty kinh doanh hàng công nghiệp Nam Định(VN), Công ty cổ phần kinh doanh hàng công nghiệp Nam Định
FANLIM IIĐơn VN-4-2000-45930 · nộp 15/08/2000 · văn bằng 4-0038556-000
Chủ đơn: Công ty TNHH T và T(VN), Công ty cổ phần tập đoàn T&T, Công ty TNHH T&T(VN)
WAYTHAIĐơn VN-4-2000-45929 · nộp 15/08/2000 · văn bằng 4-0038555-000
Chủ đơn: Công ty TNHH T và T(VN), Công ty TNHH T&T.(VN), Công ty cổ phần tập đoàn T&T
NE GOĐơn VN-4-2000-47241 · nộp 14/08/2000 · văn bằng 4-0038579-000
Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY.
CTACIF 125 BSĐơn VN-4-2000-45744 · nộp 14/08/2000 · văn bằng 4-0039172-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bắc Sơn
DELAVALĐơn VN-4-2000-49151 · nộp 11/08/2000 · văn bằng 4-0067882-000
Chủ đơn: DELAVAL HOLDING AB.
LISOHAKAĐơn VN-4-2000-48082 · nộp 10/08/2000 · văn bằng 4-0038683-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Long Chính(VN), Công ty cổ phần LISOHAKA, Công ty cổ phần đầu tư sản xuất động cơ phụ tùng và lắp ráp xe máy (LISOHAKA)(VN)
JDRAZORĐơn VN-4-2000-48041 · nộp 10/08/2000 · văn bằng 4-0039782-000
Chủ đơn: RAZOR USA LLC, J.D. COMPONENTS CO., LTD.(TW)
RAZORĐơn VN-4-2000-48039 · nộp 10/08/2000 · văn bằng 4-0039780-000
Chủ đơn: RAZOR USA LLC, J.D. COMPONENTS CO., LTD.(TW)
LIBBERĐơn VN-4-2000-48025 · nộp 09/08/2000 · văn bằng 4-0039366-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất HOA LÂM
KVMOOĐơn VN-4-2000-45527 · nộp 08/08/2000 · văn bằng 4-0039430-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu Cao Bằng
PHƯƠNG TRINHĐơn VN-4-2000-47865 · nộp 07/08/2000 · văn bằng 4-0039505-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phương Trinh
LEXUS LS430Đơn VN-4-2000-47849 · nộp 07/08/2000 · văn bằng 4-0039285-000
Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (TOYOTA MOTOR COPORATION)
KVMOOĐơn VN-4-2000-45526 · nộp 07/08/2000 · văn bằng 4-0039429-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu Cao Bằng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

