DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.412 đơn, trang 683/748

  1. Mẫu nhãn TILLOTSON
    TILLOTSON

    Đơn VN-4-2000-49037 · nộp 03/10/2000 · văn bằng 4-0040198-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH YNG HUA Việt Nam

  2. Mẫu nhãn DONGDA DONG DAT
    DONGDA DONG DAT

    Đơn VN-4-2000-49036 · nộp 03/10/2000 · văn bằng 4-0040339-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH YNG HUA Việt Nam

  3. Mẫu nhãn E BIKE
    E BIKE

    Đơn VN-4-2000-49006 · nộp 29/09/2000 · văn bằng 4-0040105-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY.

  4. Mẫu nhãn EBIKE
    EBIKE

    Đơn VN-4-2000-49005 · nộp 29/09/2000 · văn bằng 4-0040160-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY.

  5. Mẫu nhãn E COOL
    E COOL

    Đơn VN-4-2000-49004 · nộp 29/09/2000 · văn bằng 4-0040159-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY.

  6. Mẫu nhãn COOL E
    COOL E

    Đơn VN-4-2000-49003 · nộp 29/09/2000 · văn bằng 4-0040104-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY

  7. Mẫu nhãn E.MAGINE
    E.MAGINE

    Đơn VN-4-2000-49002 · nộp 29/09/2000 · văn bằng 4-0039968-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY.

  8. Mẫu nhãn E.MAGIN
    E.MAGIN

    Đơn VN-4-2000-49001 · nộp 29/09/2000 · văn bằng 4-0039967-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY.

  9. Mẫu nhãn MOVE DAIHATSU
    MOVE DAIHATSU

    Đơn VN-4-2000-48903 · nộp 27/09/2000 · văn bằng 4-0040145-000
    Chủ đơn: DAIHATSU MOTOR CO., LTD

  10. Mẫu nhãn CUORE
    CUORE

    Đơn VN-4-2000-48902 · nộp 27/09/2000 · văn bằng 4-0040144-000
    Chủ đơn: DAIHATSU MOTOR CO., LTD

  11. Mẫu nhãn JUARA
    JUARA

    Đơn VN-4-2000-46455 · nộp 26/09/2000 · văn bằng 4-0039026-000
    Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu tổng hợp 1 Bộ Thương Mại.

  12. Mẫu nhãn VN-4-2000-48863
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2000-48863 · nộp 25/09/2000 · văn bằng 4-0041034-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hà Nội.

  13. Mẫu nhãn KHáNH HOA
    KHáNH HOA

    Đơn VN-4-2000-48439 · nộp 21/09/2000 · văn bằng 4-0039267-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp tư nhân Khánh Hoà.

  14. Mẫu nhãn N THINK
    N THINK

    Đơn VN-4-2000-48812 · nộp 19/09/2000 · văn bằng 4-0039850-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY

  15. Mẫu nhãn WAYNE
    WAYNE

    Đơn VN-4-2000-48780 · nộp 18/09/2000 · văn bằng 4-0039966-000
    Chủ đơn: WAYNE ENGINEERING CORPORATION

  16. Mẫu nhãn Lúa Vàng
    Lúa Vàng

    Đơn VN-4-2000-48638 · nộp 13/09/2000 · văn bằng 4-0047114-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trục Chà Lúa Tân Lúa Vàng

  17. Mẫu nhãn UMC
    UMC

    Đơn VN-4-2000-48622 · nộp 12/09/2000 · văn bằng 4-0039884-000
    Chủ đơn: UCHIYAMA MANUFACTURING CORP.

  18. Mẫu nhãn FU TIAN FUTIAN
    FU TIAN FUTIAN

    Đơn VN-4-2000-48616 · nộp 12/09/2000 · văn bằng 4-0040513-000
    Chủ đơn: BEIQI FOTON MOTOR CO., LTD., BEIQI FUTIAN VEHICLE CO., LTD.(CN)

  19. Mẫu nhãn HAWK KING
    HAWK KING

    Đơn VN-4-2000-48615 · nộp 12/09/2000 · văn bằng 4-0040362-000
    Chủ đơn: CHONGQING KINGTON INDUSTRY GROUP

  20. Mẫu nhãn TIGER
    TIGER

    Đơn VN-4-2000-48614 · nộp 12/09/2000 · văn bằng 4-0042113-000
    Chủ đơn: CHONGQING KINGTON INDUSTRY GROUP

  21. Mẫu nhãn MOVITA
    MOVITA

    Đơn VN-4-2000-48603 · nộp 12/09/2000 · văn bằng 4-0039867-000
    Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA

  22. Mẫu nhãn COMET
    COMET

    Đơn VN-4-2000-48602 · nộp 12/09/2000 · văn bằng 4-0041917-000
    Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA

  23. Mẫu nhãn NOUVO
    NOUVO

    Đơn VN-4-2000-48601 · nộp 12/09/2000 · văn bằng 4-0039866-000
    Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA

  24. Mẫu nhãn FULAI
    FULAI

    Đơn VN-4-2000-47217 · nộp 12/09/2000 · văn bằng 4-0039380-000
    Chủ đơn: Công ty hỗ trợ phát triển công nghệ (DE TECH. CO)

  25. Mẫu nhãn V.L.E Vình Lệ
    V.L.E Vình Lệ

    Đơn VN-4-2000-48429 · nộp 05/09/2000 · văn bằng 4-0039894-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Long

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.