DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.146/2.362

  1. Mẫu nhãn GOODLAND
    GOODLAND

    Đơn VN-4-2005-02501 · nộp 10/03/2005 · văn bằng 4-0074360-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH tin học Đất Lành

  2. Mẫu nhãn Q
    Q

    Đơn VN-4-2005-02483 · nộp 09/03/2005 · văn bằng 4-0077821-000
    Chủ đơn: Quantum Corporation

  3. Mẫu nhãn Dalinton
    Dalinton

    Đơn VN-4-2005-02377 · nộp 08/03/2005 · văn bằng 4-0086800-000
    Chủ đơn: Cơ sở Việt Phong

  4. Mẫu nhãn ENTEC
    ENTEC

    Đơn VN-4-2005-02351 · nộp 08/03/2005 · văn bằng 4-0080799-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần ENTEC kỹ thuật năng lượng

  5. Mẫu nhãn ONE
    ONE

    Đơn VN-4-2005-02345 · nộp 07/03/2005 · văn bằng 4-0080928-000
    Chủ đơn: Nokia Corporation

  6. Mẫu nhãn BUSINESS OBJECTS
    BUSINESS OBJECTS

    Đơn VN-4-2005-02324 · nộp 07/03/2005 · văn bằng 4-0099696-000
    Chủ đơn: Business Objects, SA

  7. Mẫu nhãn FUJINON
    FUJINON

    Đơn VN-4-2005-02296 · nộp 07/03/2005 · văn bằng 4-0080705-000
    Chủ đơn: FUJIFILM Corporation, FUJINON CORPORATION (JP)

  8. Mẫu nhãn AVERATEC
    AVERATEC

    Đơn VN-4-2005-02260 · nộp 04/03/2005 · văn bằng 4-0077161-000
    Chủ đơn: Trigem Computer, Inc.

  9. Mẫu nhãn AMOS
    AMOS

    Đơn VN-4-2005-02151 · nộp 02/03/2005 · văn bằng 4-0080798-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần phần mềm Việt (VIET SOFTWARE., JSC)

  10. Mẫu nhãn SENSILITE
    SENSILITE

    Đơn VN-4-2005-02142 · nộp 02/03/2005 · văn bằng 4-0082406-000
    Chủ đơn: Ansell Protective Products Inc.(US), ANSELL LIMITED

  11. Mẫu nhãn LEARNING BOX BX
    LEARNING BOX BX

    Đơn VN-4-2005-02136 · nộp 01/03/2005 · văn bằng 4-0081772-000
    Chủ đơn: Learning Box Educare Sdn Bhd

  12. Mẫu nhãn BOSNY
    BOSNY

    Đơn VN-4-2005-02065 · nộp 28/02/2005
    Chủ đơn: Cơ sở Nam Bang

  13. Mẫu nhãn TS ONLINE
    TS ONLINE

    Đơn VN-4-2005-02030 · nộp 25/02/2005 · văn bằng 4-0078347-000
    Chủ đơn: Chinese Gamer International Corp.

  14. Mẫu nhãn CNT CINOTEC
    CNT CINOTEC

    Đơn VN-4-2005-01995 · nộp 24/02/2005 · văn bằng 4-0074898-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ điện toán Sài Gòn

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.