Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.118/2.362
HCLĐơn VN-4-2005-15800 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0086288-000
Chủ đơn: Cơ sở điện tử truyền thông Tiến Đoan 2, Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Điện tử Tiến Đoan(VN)
FLYER EYEWEARĐơn VN-4-2005-15799 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0086287-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hào Phát GROUP, Công ty TNHH Mắt kính Trương Hào Phát(VN), Công ty TNHH mắt kính Trương Hào Phát(VN)
CAO THANG OPTICĐơn VN-4-2005-15798 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0089958-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Vũ Gia Lục
EOO C [ego]Đơn VN-4-2005-15788 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0114047-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Công nghệ máy tính và kiến trúc Hà Nội (ARTEK Jsc.,)
MODERN LIVINGĐơn VN-4-2005-15744 · nộp 22/11/2005 · văn bằng 4-0095669-000
Chủ đơn: TARGET AUSTRALIA PTY LTD
ViOLETĐơn VN-4-2005-15670 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0089661-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mạng giáo dục Bạch Kim
MOTOROLA QĐơn VN-4-2005-15669 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0089972-000
Chủ đơn: MOTOROLA, INC.
TúloaĐơn VN-4-2005-15663 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0095630-000
Chủ đơn: Cơ sở Tú Loa
Tân Thành PhátĐơn VN-4-2005-15658 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0099041-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Tân Thành Phát
T H TUCHON ANTAPĐơn VN-4-2005-15621 · nộp 18/11/2005
Chủ đơn: Cửa hàng tự chọn An Tập - kính thuốc Thế Hiển
iMAX UNIbitĐơn VN-4-2005-15599 · nộp 18/11/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại S.V.C
FLEXICONĐơn VN-4-2005-15580 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0107784-000
Chủ đơn: Flexicon Corporation
CT ORTHODOXĐơn VN-4-2005-15548 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0128481-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị điện Chân Truyền, Công ty TNHH sản xuất và thương mại Chân Truyền (VN)
POLAROIDĐơn VN-4-2005-15532 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0098666-000
Chủ đơn: Polaroid IP B.V.
POLAROIDĐơn VN-4-2005-15531 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0101141-000
Chủ đơn: Polaroid IP B.V.
TOPRANKĐơn VN-4-2005-15519 · nộp 16/11/2005 · văn bằng 4-0100096-000
Chủ đơn: TOPRANK CORPORATION SDN BHD (69599-U)
TULOKIĐơn VN-4-2005-15458 · nộp 16/11/2005 · văn bằng 4-0093954-000
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Tuấn Long
DGVĐơn VN-4-2005-15446 · nộp 16/11/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần điện Đức Giang Vina - Duc Giang Vina Electric Joint stock Company
SchwarzenbachĐơn VN-4-2005-15430 · nộp 15/11/2005 · văn bằng 4-0083158-000
Chủ đơn: Schwarzenbach (M) Sdn Bhd
COMETSETĐơn VN-4-2005-15414 · nộp 15/11/2005 · văn bằng 4-0092440-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị điện AC(VN), Công ty cổ phần Khải Toàn
JMB DUC THIENĐơn VN-4-2005-15407 · nộp 15/11/2005 · văn bằng 4-0096127-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đức Thiện
JTEKTĐơn VN-4-2005-15377 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0151201-000
Chủ đơn: JTEKT Corporation
ieriseĐơn VN-4-2005-15372 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0088206-000
Chủ đơn: Ierise Inc.
HATEXĐơn VN-4-2005-15307 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0085130-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại - sản xuất - xuất nhập khẩu Hùng Dũng
VICADIĐơn VN-4-2005-15275 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0103598-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU KỸ THUẬT ĐIỆN
Quốc Huy Hiệu kính thuốcĐơn VN-4-2005-15262 · nộp 11/11/2005 · văn bằng 4-0087614-000
Chủ đơn: Cơ sở Quốc Huy
SATAKIĐơn VN-4-2005-15233 · nộp 11/11/2005
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Võ Thị Tuyết Nhung
VITOĐơn VN-4-2005-15185 · nộp 11/11/2005 · văn bằng 4-0095977-000
Chủ đơn: Nuvsion Technology Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.