Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.116/2.362
MITSUĐơn VN-4-2005-16491 · nộp 06/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH quan hệ quốc tế Việt Thái
NEONPROĐơn VN-4-2005-16464 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0096442-000
Chủ đơn: Neonpro Neon Ltd.
HONGBAĐơn VN-4-2005-16463 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0096965-000
Chủ đơn: Power Link International Holdings Ltd.
POWERLINKĐơn VN-4-2005-16462 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0096964-000
Chủ đơn: Power Link International Holdings Ltd.
RETRO EYEWEAR RĐơn VN-4-2005-16445 · nộp 05/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH mắt kính Trương Hào Phát
PC@HOMEĐơn VN-4-2005-16427 · nộp 05/12/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kim Vi
PINGUĐơn VN-4-2005-16382 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0152164-000
Chủ đơn: Joker, Inc.
BOB the BUILDERĐơn VN-4-2005-16381 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0150859-000
Chủ đơn: Hit Entertainment Limited
CONNECTING THE WORLD NOWĐơn VN-4-2005-16380 · nộp 05/12/2005
Chủ đơn: Axesstel, Inc.
AXESSTEL CONNECTING THE WORLD NOWĐơn VN-4-2005-16379 · nộp 05/12/2005
Chủ đơn: Axesstel, Inc.
DONG KHANHĐơn VN-4-2005-16366 · nộp 02/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất xây dựng và thương mại Đồng Khánh
D&K INTERNATIONALĐơn VN-4-2005-16365 · nộp 02/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất xây dựng và thương mại Đồng Khánh
KOMYOĐơn VN-4-2005-16358 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0095706-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Mặt Trời Vàng
GOLDSUNĐơn VN-4-2005-16350 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0097160-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Mặt Trời Vàng, Công ty cổ phần Mặt Trời Vàng(VN)
GOLDSUNĐơn VN-4-2005-16349 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0097159-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Mặt Trời Vàng, Công ty cổ phần Mặt Trời Vàng(VN)
MY GYM PARTNER'S A MONKEYĐơn VN-4-2005-16317 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0090045-000
Chủ đơn: THE CARTOON NETWORK, INC.
S SUPCONĐơn VN-4-2005-16309 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0089241-000
Chủ đơn: SUPCON TECHNOLOGY CO., LTD.
PT Phú ThịnhĐơn VN-4-2005-16305 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0091339-000
Chủ đơn: Cơ sở Phú Thịnh
ElephantĐơn VN-4-2005-16231 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0086718-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn điện tử tin học Nhật Minh (VN), Công ty cổ phần điện tử tin học Nhật Minh
JOIN FORCES JFĐơn VN-4-2005-16229 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0090822-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân cơ khí và thiết bị tự động J.F
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-16228 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0102967-000
Chủ đơn: PROSPEROUS ENTERPRISES (TAIWAN) LTD.
TAM KIMĐơn VN-4-2005-16220 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0089440-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị điện Tam Kim(VN), Công ty cổ phần Tam Kim
TECHCOM LIFE TECHNOLOGYĐơn VN-4-2005-16218 · nộp 01/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư công nghệ và thương mại Việt Nam
GĐơn VN-4-2005-16203 · nộp 30/11/2005 · văn bằng 4-0091330-000
Chủ đơn: Gottwald Port Technology GmbH
You Name it, We Crane itĐơn VN-4-2005-16202 · nộp 30/11/2005 · văn bằng 4-0100459-000
Chủ đơn: Gottwald Port Technology GmbH
GOTTWALDĐơn VN-4-2005-16201 · nộp 30/11/2005 · văn bằng 4-0091329-000
Chủ đơn: Konecranes Global Corporation
CICĐơn VN-4-2005-16167 · nộp 30/11/2005 · văn bằng 4-0087779-000
Chủ đơn: CHALLENGE INDUSTRIAL CO., LTD.
V.A ELECTRONICS Viet Anh Co.,LTDĐơn VN-4-2005-16164 · nộp 30/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Anh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
