DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.117/2.362

  1. Mẫu nhãn WL
    WL

    Đơn VN-4-2005-16160 · nộp 30/11/2005 · văn bằng 4-0088082-000
    Chủ đơn: Châu Tô Hà

  2. Mẫu nhãn SORTEX
    SORTEX

    Đơn VN-4-2005-16088 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0094488-000
    Chủ đơn: Buhler UK Limited, Buhler Sortex Limited

  3. Mẫu nhãn MVISION
    MVISION

    Đơn VN-4-2005-16084 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0092007-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Minh Việt

  4. Mẫu nhãn EP EVERPLAY
    EP EVERPLAY

    Đơn VN-4-2005-15467 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0096338-000
    Chủ đơn: Eastman Kodak Company

  5. Mẫu nhãn EVERPLAY
    EVERPLAY

    Đơn VN-4-2005-15466 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0096337-000
    Chủ đơn: Eastman Kodak Company

  6. Mẫu nhãn DIGIMAX
    DIGIMAX

    Đơn VN-4-2005-16044 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0095631-000
    Chủ đơn: Samsung Techwin Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn BNP ADD ONE VALUE
    BNP ADD ONE VALUE

    Đơn VN-4-2005-16036 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0094678-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BNP

  8. Mẫu nhãn AF AUDIO FRESH GOLDSMART
    AF AUDIO FRESH GOLDSMART

    Đơn VN-4-2005-16008 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0098406-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trí Tuệ Vàng

  9. Mẫu nhãn ZIO
    ZIO

    Đơn VN-4-2005-16003 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0098677-000
    Chủ đơn: SDT Information Technology Co., Ltd.

  10. Mẫu nhãn MOTO Q
    MOTO Q

    Đơn VN-4-2005-15973 · nộp 25/11/2005 · văn bằng 4-0086836-000
    Chủ đơn: MOTOROLA, INC.

  11. Mẫu nhãn Người Viễn Xứ
    Người Viễn Xứ

    Đơn VN-4-2005-15966 · nộp 25/11/2005 · văn bằng 4-0083138-000
    Chủ đơn: Công ty phần mềm và truyền thông VASC

  12. Mẫu nhãn CLIP 2M
    CLIP 2M

    Đơn VN-4-2005-15961 · nộp 25/11/2005 · văn bằng 4-0083098-000
    Chủ đơn: Công ty phần mềm và truyền thông VASC

  13. Mẫu nhãn TV 2M
    TV 2M

    Đơn VN-4-2005-15960 · nộp 25/11/2005 · văn bằng 4-0082700-000
    Chủ đơn: Công ty phần mềm và truyền thông VASC

  14. Mẫu nhãn LOGON C; P; H
    LOGON C; P; H

    Đơn VN-4-2005-15943 · nộp 25/11/2005 · văn bằng 4-0088213-000
    Chủ đơn: Công ty Thái Việt

  15. Mẫu nhãn Molmono
    Molmono

    Đơn VN-4-2005-15942 · nộp 25/11/2005 · văn bằng 4-0088437-000
    Chủ đơn: Công ty Thái Việt

  16. Mẫu nhãn edAEW
    edAEW

    Đơn VN-4-2005-15938 · nộp 25/11/2005
    Chủ đơn: Proside Corporation

  17. Mẫu nhãn M T Mạnh Tường
    M T Mạnh Tường

    Đơn VN-4-2005-15876 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0099520-000
    Chủ đơn: Nguyễn Mạnh Tường

  18. Mẫu nhãn BREAK FREE
    BREAK FREE

    Đơn VN-4-2005-15815 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0092237-000
    Chủ đơn: Advanced Micro Devices, Inc (a Delaware corporation)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.