DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 8 gồm những gì

Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).

Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8

Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 245/277

  1. Mẫu nhãn Ana
    Ana

    Đơn VN-4-2008-02289 · nộp 30/01/2008 · văn bằng 4-0133083-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đỉnh Thiên

  2. Mẫu nhãn T.P.K
    T.P.K

    Đơn VN-4-2008-00652 · nộp 10/01/2008 · văn bằng 4-0131869-000
    Chủ đơn: New Wealth Industry Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn NCE
    NCE

    Đơn VN-4-2007-26145 · nộp 20/12/2007 · văn bằng 4-0130593-000
    Chủ đơn: En-Shi-Ei Abrasive Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn Gold Wolf
    Gold Wolf

    Đơn VN-4-2007-25779 · nộp 17/12/2007 · văn bằng 4-0122860-000
    Chủ đơn: Diệp Huệ Trinh

  5. Mẫu nhãn PROMAN
    PROMAN

    Đơn VN-4-2007-24968 · nộp 06/12/2007 · văn bằng 4-0127938-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lý Văn Lâm

  6. Mẫu nhãn W J WEI JIE
    W J WEI JIE

    Đơn VN-4-2007-24907 · nộp 05/12/2007 · văn bằng 4-0126666-000
    Chủ đơn: Diệp Huệ Trinh

  7. Mẫu nhãn OSAKAIRON
    OSAKAIRON

    Đơn VN-4-2007-24903 · nộp 05/12/2007 · văn bằng 4-0125260-000
    Chủ đơn: Diệp Huệ Trinh

  8. Mẫu nhãn TA CHimOTO
    TA CHimOTO

    Đơn VN-4-2007-24902 · nộp 05/12/2007 · văn bằng 4-0126665-000
    Chủ đơn: Diệp Huệ Trinh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.