Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 246/277
HYOKOĐơn VN-4-2007-23616 · nộp 19/11/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Đầu tư sản xuất và thương mại Bắc Hải
HAMPTON SILVERSMITHSĐơn VN-4-2007-23000 · nộp 12/11/2007 · văn bằng 4-0123585-000
Chủ đơn: HAMPTON FORGE, LTD.
SKANDIAĐơn VN-4-2007-22998 · nộp 12/11/2007 · văn bằng 4-0126608-000
Chủ đơn: HAMPTON FORGE, LTD.
ESSENSTAHLĐơn VN-4-2007-22997 · nộp 12/11/2007 · văn bằng 4-0126607-000
Chủ đơn: HAMPTON FORGE, LTD.
ARGENT ORFEVRESĐơn VN-4-2007-22996 · nộp 12/11/2007 · văn bằng 4-0131359-000
Chủ đơn: HAMPTON FORGE, LTD.
HAMPTON FORGEĐơn VN-4-2007-22995 · nộp 12/11/2007 · văn bằng 4-0126606-000
Chủ đơn: HAMPTON FORGE, LTD.
HAMPTON SIGNATUREĐơn VN-4-2007-22994 · nộp 12/11/2007 · văn bằng 4-0126605-000
Chủ đơn: HAMPTON FORGE, LTD.
DFJĐơn VN-4-2007-22658 · nộp 07/11/2007 · văn bằng 4-0127945-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lượng Phong
Yale'sĐơn VN-4-2007-22657 · nộp 07/11/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Lượng Phong
GILLETTE THE BEST A MAN CAN GETĐơn VN-4-2007-22110 · nộp 01/11/2007 · văn bằng 4-0173863-000
Chủ đơn: The Gillette Company (US), The Gillette Company LLC
M3 POWERĐơn VN-4-2007-22109 · nộp 01/11/2007 · văn bằng 4-0122735-000
Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), The Gillette Company LLC, The Gillette Company(US)
MYSTIQUEĐơn VN-4-2007-21837 · nộp 29/10/2007 · văn bằng 4-0119245-000
Chủ đơn: America Safety Razor Co.(US), Energizer Holdings, Inc.,(US), EDGEWELL PERSONAL CARE BRANDS, LLC, American Safety Razor Company, LLC(US), Edgewell Personal Care Company(US)
MATRIX 3Đơn VN-4-2007-21836 · nộp 29/10/2007 · văn bằng 4-0119244-000
Chủ đơn: American Safety Razor Co.(US), Energizer Holdings, Inc.,(US), EDGEWELL PERSONAL CARE BRANDS, LLC, American Safety Razor Company, LLC(US), Edgewell Personal Care Company(US)
FREE YOUR SKINĐơn VN-4-2007-21797 · nộp 26/10/2007
Chủ đơn: Eveready Battery Company, Inc.
TRIUMPHĐơn VN-4-2007-21694 · nộp 26/10/2007 · văn bằng 4-0114308-000
Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), THE GILLETTE COMPANY (US), The Gillette Company LLC
EMCC-15Đơn VN-4-2007-21345 · nộp 22/10/2007
Chủ đơn: Công ty điện- cơ- hoá chất 15
Snowy Công Nghệ Rửa Xe Bọt TuyếtĐơn VN-4-2007-21330 · nộp 22/10/2007
Chủ đơn: Hộ kinh doanh An Thịnh Phát
NGHIABeautyĐơn VN-4-2007-21268 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0122268-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kềm Nghĩa, Công ty cổ phần kềm Nghĩa(VN)
HYUNDAI ALUMINUM BILLETĐơn VN-4-2007-21128 · nộp 18/10/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần HYUNDAI ALUMINIUM VINA
HYUNDAI YOUNG SASHĐơn VN-4-2007-21127 · nộp 18/10/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần HYUNDAI ALUMINIUM VINA
HYUNDAI VINA SASHĐơn VN-4-2007-21126 · nộp 18/10/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần HYUNDAI ALUMINIUM VINA
J J ALUSASHĐơn VN-4-2007-21125 · nộp 18/10/2007 · văn bằng 4-0132948-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần HYUNDAI ALUMINIUM VINA, Công ty cổ phần HYUNDAI ALUMINUM VINA(VN)
HYUNDAI ALUSASHĐơn VN-4-2007-21124 · nộp 18/10/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần HYUNDAI ALUMINIUM VINA
HYUNDAI ALUMINUM VINAĐơn VN-4-2007-21123 · nộp 18/10/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần HYUNDAI ALUMINUM VINA
M C - MART [xi - ma - gong - ju]Đơn VN-4-2007-20979 · nộp 17/10/2007 · văn bằng 4-0122380-000
Chủ đơn: Chang Chen Industrial Ltd., Co
Buddy [bạn thân]Đơn VN-4-2007-20978 · nộp 17/10/2007 · văn bằng 4-0122379-000
Chủ đơn: Chang Chen Industrial Ltd., Co
BATTRANGĐơn VN-4-2007-20557 · nộp 12/10/2007
Chủ đơn: Đào Duy Thông
YBICOĐơn VN-4-2007-19530 · nộp 01/10/2007 · văn bằng 4-0122011-000
Chủ đơn: Yang Bey Industrial Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.