Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 243/277
SUNNYĐơn VN-4-2008-18140 · nộp 25/08/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Sao Mai
WOLF'S HEAD [lang dou : đầu sói]Đơn VN-4-2008-18038 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0134819-000
Chủ đơn: Lih Yann Industrial Co. Ltd.
Bông SenĐơn VN-4-2008-17970 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0154681-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên máy kéo và máy nông nghiệp.
TMC THANG LONG METAL WARESĐơn VN-4-2008-17894 · nộp 21/08/2008
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Kim Khí Thăng Long
TMC Kim Khí Thăng LongĐơn VN-4-2008-17893 · nộp 20/08/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần kim khí Thăng Long
GILLETTEĐơn VN-4-2008-17468 · nộp 14/08/2008 · văn bằng 4-0138716-000
Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), The Gillette Company (US), The Gillette Company LLC
ALL SAINTSĐơn VN-4-2008-16618 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0178341-000
Chủ đơn: ALL SAINTS RETAIL LIMITED (GB), ALL SAINTS RETAIL LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-16617 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0178022-000
Chủ đơn: ALL SAINTS RETAIL LIMITED (GB), ALL SAINTS RETAIL LIMITED
PHUC HUNGĐơn VN-4-2008-16375 · nộp 31/07/2008 · văn bằng 4-0194802-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và xuất nhập khẩu Phục Hưng (VN), Công ty cổ phần xây dựng Phục Hưng HOLDINGS
NBĐơn VN-4-2008-16043 · nộp 28/07/2008 · văn bằng 4-0142452-000
Chủ đơn: Trần Duy Thiện Trung
CRAFTMANĐơn VN-4-2008-15791 · nộp 23/07/2008 · văn bằng 4-0134829-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thiện Thành
YAMALUBEĐơn VN-4-2008-15334 · nộp 17/07/2008 · văn bằng 4-0136284-000
Chủ đơn: Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
BalliĐơn VN-4-2008-15125 · nộp 15/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Duy Tân
HiKATO JAPANĐơn VN-4-2008-14917 · nộp 14/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH - Sản Xuất, Thương Mại, Xuất Nhập Khẩu Tiên Du
TOKYO JAPANĐơn VN-4-2008-14916 · nộp 14/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH - Sản Xuất, Thương Mại, Xuất Nhập Khẩu Tiên Du
DEVONĐơn VN-4-2008-14442 · nộp 07/07/2008 · văn bằng 4-0132972-000
Chủ đơn: NANJING CHERVON INDUSTRY CO., LTD.
C P B PERFECT BEAUTYĐơn VN-4-2008-14272 · nộp 04/07/2008 · văn bằng 4-0139339-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ vẻ đẹp hoàn mỹ
THANH SƠN Chất Lượng Hoàn Hảo TS THANH SƠNĐơn VN-4-2008-13917 · nộp 01/07/2008
Chủ đơn: Lâm Viết Tiến Dũng
Hùng Kim MinhĐơn VN-4-2008-13654 · nộp 26/06/2008 · văn bằng 4-0132713-000
Chủ đơn: Hoàng Trí Hùng
DuniĐơn VN-4-2008-13142 · nộp 20/06/2008 · văn bằng 4-0164335-000
Chủ đơn: Duni AB
WORLD L AUBE CLASSĐơn VN-4-2008-12989 · nộp 19/06/2008 · văn bằng 4-0140304-000
Chủ đơn: JENG SHYUAN PRECISION CO., LTD.




(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-11523 · nộp 02/06/2008 · văn bằng 4-0167287-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị phụ tùng An Phát
ANPHATĐơn VN-4-2008-11522 · nộp 02/06/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị phụ tùng An Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

