DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 908/941

  1. Mẫu nhãn SVEDALA
    SVEDALA

    Đơn VN-4-1996-30844 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0025944-000
    Chủ đơn: Svedala Industri AB

  2. Mẫu nhãn VN-4-1996-30843
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-30843 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0025943-000
    Chủ đơn: Svedala Industri AB

  3. Mẫu nhãn FTLV
    FTLV

    Đơn VN-4-1996-30841 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0025941-000
    Chủ đơn: TLV CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn TLV
    TLV

    Đơn VN-4-1996-30840 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0031901-000
    Chủ đơn: TLV CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn FEIN
    FEIN

    Đơn VN-4-1996-30823 · nộp 25/09/1996 · văn bằng 4-0026080-000
    Chủ đơn: C. & E. Fein GmbH, c. & e. fein gmbh & co.(DE)

  6. Mẫu nhãn MABE
    MABE

    Đơn VN-4-1996-30553 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025682-000
    Chủ đơn: EXINMEX, SA DE CV

  7. Mẫu nhãn VK
    VK

    Đơn VN-4-1996-30547 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025678-000
    Chủ đơn: Công ty Liên doanh VIKOTRADE, Công ty Liên doanh VIKOTRADE(VN)

  8. Mẫu nhãn MITSUBA
    MITSUBA

    Đơn VN-4-1996-30337 · nộp 23/08/1996 · văn bằng 4-0025529-000
    Chủ đơn: MITSUBA CORPORATION

  9. Mẫu nhãn BAYGON BAYER
    BAYGON BAYER

    Đơn VN-4-1996-30328 · nộp 22/08/1996 · văn bằng 4-0025521-000
    Chủ đơn: BAYER AKTIENGESELLSCHAFT

  10. Mẫu nhãn B BODYSONIC TIEN LUC
    B BODYSONIC TIEN LUC

    Đơn VN-4-1996-30304 · nộp 21/08/1996 · văn bằng 4-0025509-000
    Chủ đơn: Bodysonic Kabushiki Kaisha

  11. Mẫu nhãn FALMAC
    FALMAC

    Đơn VN-4-1996-30287 · nộp 20/08/1996 · văn bằng 4-0025499-000
    Chủ đơn: Falmac limited(SG), Falmac Limited

  12. Mẫu nhãn 3S SSS
    3S SSS

    Đơn VN-4-1996-30270 · nộp 17/08/1996 · văn bằng 4-0025549-000
    Chủ đơn: CARBO TZUJAN INDUSTRIAL CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn MO NEO
    MO NEO

    Đơn VN-4-1996-30269 · nộp 17/08/1996 · văn bằng 4-0025727-000
    Chủ đơn: CARBO TZUJAN INDUSTRIAL CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn ELEPHANT
    ELEPHANT

    Đơn VN-4-1996-30195 · nộp 14/08/1996 · văn bằng 4-0024590-000
    Chủ đơn: Elephant Chain Block Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn VN-4-1996-30194
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-30194 · nộp 14/08/1996 · văn bằng 4-0025404-000
    Chủ đơn: White consolidated industries, inc.

  16. Mẫu nhãn D
    D

    Đơn VN-4-1996-30180 · nộp 13/08/1996 · văn bằng 4-0025381-000
    Chủ đơn: Denso Corporation

  17. Mẫu nhãn MITSUBA
    MITSUBA

    Đơn VN-4-1996-30147 · nộp 10/08/1996 · văn bằng 4-0025361-000
    Chủ đơn: MITSUBA CORPORATION

  18. Mẫu nhãn HRS
    HRS

    Đơn VN-4-1996-30094 · nộp 07/08/1996 · văn bằng 4-0025261-000
    Chủ đơn: Hirose Electric Co., Ltd.

  19. Mẫu nhãn CHUAN YUAN CY XUYEN NGUYEN
    CHUAN YUAN CY XUYEN NGUYEN

    Đơn VN-4-1996-30033 · nộp 03/08/1996 · văn bằng 4-0025236-000
    Chủ đơn: Chuan Yuan Hydraulic Engineering Co., Ltd

  20. Mẫu nhãn BLACKHAWK
    BLACKHAWK

    Đơn VN-4-1996-29963 · nộp 30/07/1996 · văn bằng 4-0025114-000
    Chủ đơn: Actuant Corporation, Applied Power Inc.(US)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.