DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 906/941

  1. Mẫu nhãn VN-4-1997-33777
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-33777 · nộp 25/04/1997 · văn bằng 4-0028222-000
    Chủ đơn: HOSIDEN CORPORATION

  2. Mẫu nhãn AVERY
    AVERY

    Đơn VN-4-1997-33695 · nộp 19/04/1997 · văn bằng 4-0028137-000
    Chủ đơn: AVERY DENNISON CORPORATION

  3. Mẫu nhãn DAIDO
    DAIDO

    Đơn VN-4-1997-33685 · nộp 19/04/1997 · văn bằng 4-0028131-000
    Chủ đơn: DAIDO KOGYO CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn TETRA PRISMA
    TETRA PRISMA

    Đơn VN-4-1997-33519 · nộp 07/04/1997 · văn bằng 4-0028080-000
    Chủ đơn: TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.

  5. Mẫu nhãn H HOFFMAN
    H HOFFMAN

    Đơn VN-4-1997-33315 · nộp 25/03/1997 · văn bằng 4-0032814-000
    Chủ đơn: HOFFMAN/NEW YORKER, INC., HOFFMAN/NEW YORKER, INC.(US)

  6. Mẫu nhãn S.Y
    S.Y

    Đơn VN-4-1997-33209 · nộp 18/03/1997 · văn bằng 4-0027778-000
    Chủ đơn: Chyun Tsen Machinery Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn DITCH WITCH
    DITCH WITCH

    Đơn VN-4-1997-33188 · nộp 17/03/1997 · văn bằng 4-0027765-000
    Chủ đơn: THE CHARLES MACHINE WORKS, INC.

  8. Mẫu nhãn ASMO
    ASMO

    Đơn VN-4-1997-33184 · nộp 17/03/1997 · văn bằng 4-0027761-000
    Chủ đơn: DENSO CORPORATION, Asmo Co., Ltd.(JP)

  9. Mẫu nhãn CUCKOO
    CUCKOO

    Đơn VN-4-1997-33066 · nộp 11/03/1997 · văn bằng 4-0027694-000
    Chủ đơn: sung kwang electronic co., ltd.

  10. Mẫu nhãn SUNCUE
    SUNCUE

    Đơn VN-4-1997-33045 · nộp 10/03/1997 · văn bằng 4-0027680-000
    Chủ đơn: SUNCUE COMPANY LTD.

  11. Mẫu nhãn COMPU-LAST
    COMPU-LAST

    Đơn VN-4-1997-33043 · nộp 10/03/1997 · văn bằng 4-0027558-000
    Chủ đơn: Jones & Vining, Incorporated

  12. Mẫu nhãn DAIHATSU
    DAIHATSU

    Đơn VN-4-1997-33016 · nộp 07/03/1997 · văn bằng 4-0027678-000
    Chủ đơn: Daihatsu Motor Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn VN-4-1997-33015
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-33015 · nộp 07/03/1997 · văn bằng 4-0027677-000
    Chủ đơn: Daihatsu Motor Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn RSD
    RSD

    Đơn VN-4-1997-33011 · nộp 06/03/1997 · văn bằng 4-0027464-000
    Chủ đơn: Hefei Rongshida Group Corporation of China

  15. Mẫu nhãn KIPHUCO
    KIPHUCO

    Đơn VN-4-1997-32972 · nộp 05/03/1997 · văn bằng 4-0027253-000
    Chủ đơn: Phạm Chí Thắng

  16. Mẫu nhãn CDS TECHNOLOGIES
    CDS TECHNOLOGIES

    Đơn VN-4-1997-32967 · nộp 04/03/1997 · văn bằng 4-0027457-000
    Chủ đơn: CDS PTY LTD.

  17. Mẫu nhãn LOBSTER
    LOBSTER

    Đơn VN-4-1997-32917 · nộp 28/02/1997 · văn bằng 4-0029365-000
    Chủ đơn: LOBTEX CO., LTD.

  18. Mẫu nhãn CKDD CODACO
    CKDD CODACO

    Đơn VN-4-1997-32903 · nộp 27/02/1997 · văn bằng 4-0031835-000
    Chủ đơn: Công ty Cơ khí dân dụng

  19. Mẫu nhãn TOM YEAN.
    TOM YEAN.

    Đơn VN-4-1997-32735 · nộp 12/02/1997 · văn bằng 4-0027236-000
    Chủ đơn: TOMYEAN PUMP CO., LTD

  20. Mẫu nhãn GENERAC
    GENERAC

    Đơn VN-4-1997-32727 · nộp 11/02/1997 · văn bằng 4-0027948-000
    Chủ đơn: Generac Corporation

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.