DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 909/941

  1. Mẫu nhãn ATC
    ATC

    Đơn VN-4-1996-29957 · nộp 30/07/1996 · văn bằng 4-0025198-000
    Chủ đơn: ASK Technica Corporation

  2. Mẫu nhãn RED HEAD
    RED HEAD

    Đơn VN-4-1996-29800 · nộp 16/07/1996 · văn bằng 4-0025025-000
    Chủ đơn: Illinois Tool Works Inc.

  3. Mẫu nhãn PASLODE
    PASLODE

    Đơn VN-4-1996-29799 · nộp 16/07/1996 · văn bằng 4-0025024-000
    Chủ đơn: Illinois Tool Works Inc.

  4. Mẫu nhãn BUILDEX
    BUILDEX

    Đơn VN-4-1996-29798 · nộp 16/07/1996 · văn bằng 4-0025023-000
    Chủ đơn: Illinois Tool Works Inc.

  5. Mẫu nhãn IKO
    IKO

    Đơn VN-4-1996-29724 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0024948-000
    Chủ đơn: NIPPON THOMPSON CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn ALL
    ALL

    Đơn VN-4-1996-29717 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0024947-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Kiệt Xuyên(VN), Công ty TNHH Thái Dương

  7. Mẫu nhãn JD
    JD

    Đơn VN-4-1996-29666 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0034701-000
    Chủ đơn: Jiangsu Nonghua Intelligent Agriculture Technology Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn NAIS
    NAIS

    Đơn VN-4-1996-29558 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024823-000
    Chủ đơn: Matsushita Electric Works, Ltd.

  9. Mẫu nhãn MITSUMARU
    MITSUMARU

    Đơn VN-4-1996-29556 · nộp 04/07/1996 · văn bằng 4-0026639-000
    Chủ đơn: T.A.T (Thailand) Co. Ltd.

  10. Mẫu nhãn WU LING PAI W
    WU LING PAI W

    Đơn VN-4-1996-29436 · nộp 28/06/1996 · văn bằng 4-0024757-000
    Chủ đơn: WUJIN DIESEL ENGINE WORKS

  11. Mẫu nhãn AESSEAL
    AESSEAL

    Đơn VN-4-1996-29341 · nộp 25/06/1996 · văn bằng 4-0024662-000
    Chủ đơn: AES ENGINEERING LTD., AES ENGINEERING LTD(GB)

  12. Mẫu nhãn CORNELL
    CORNELL

    Đơn VN-4-1996-29274 · nộp 20/06/1996 · văn bằng 4-0024626-000
    Chủ đơn: HAGEMEYER (SINGAPORE) PTE. LTD.

  13. Mẫu nhãn [Haier]
    [Haier]

    Đơn VN-4-1996-29197 · nộp 17/06/1996 · văn bằng 4-0024258-000
    Chủ đơn: HAIER GROUP CORPORATION, HAIER GROUP CORPORATION(CN)

  14. Mẫu nhãn HAIER
    HAIER

    Đơn VN-4-1996-29196 · nộp 17/06/1996 · văn bằng 4-0024257-000
    Chủ đơn: HAIER GROUP CORPORATION, HAIER GROUP CORPORATION(CN)

  15. Mẫu nhãn WULI
    WULI

    Đơn VN-4-1996-29150 · nộp 13/06/1996 · văn bằng 4-0024615-000
    Chủ đơn: WU LI AGRICULTURE MACHINE CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn SYMONS
    SYMONS

    Đơn VN-4-1996-28995 · nộp 04/06/1996 · văn bằng 4-0025103-000
    Chủ đơn: Dayton Superior Corporation

  17. Mẫu nhãn FCC TRIS
    FCC TRIS

    Đơn VN-4-1996-28985 · nộp 04/06/1996 · văn bằng 4-0027100-000
    Chủ đơn: Tris Kabushiki Kaisha (Tris Inc.)

  18. Mẫu nhãn S CHANG HER SU THINH VUONG HOA BINH
    S CHANG HER SU THINH VUONG HOA BINH

    Đơn VN-4-1996-28850 · nộp 28/05/1996 · văn bằng 4-0024147-000
    Chủ đơn: Le Min Elevator Industry Co., Ltd.

  19. Mẫu nhãn SHOWA
    SHOWA

    Đơn VN-4-1996-28849 · nộp 28/05/1996 · văn bằng 4-0024146-000
    Chủ đơn: Le Min Elevator Industry Co., Ltd.

  20. Mẫu nhãn WEG
    WEG

    Đơn VN-4-1996-28788 · nộp 23/05/1996 · văn bằng 4-0024358-000
    Chủ đơn: Weg S.A.

  21. Mẫu nhãn CAMEL
    CAMEL

    Đơn VN-4-1996-28734 · nộp 18/05/1996 · văn bằng 4-0024420-000
    Chủ đơn: firma de desenvolvimento "fok tat" (hong kong)

  22. Mẫu nhãn K I KUANI
    K I KUANI

    Đơn VN-4-1996-28666 · nộp 14/05/1996 · văn bằng 4-0024116-000
    Chủ đơn: KUANI GEAR CO., LTD.

  23. Mẫu nhãn TAK
    TAK

    Đơn VN-4-1996-28544 · nộp 08/05/1996 · văn bằng 4-0024025-000
    Chủ đơn: TAI AIK KOON PTE LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.