Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 741/742
FUNG HANGĐơn VN-4-1990-01967 · nộp 02/05/1990 · văn bằng 4-0001879-000
Chủ đơn: Cơ Sở Phụng Hằng
Chữ TàuĐơn VN-4-1990-01966 · nộp 02/05/1990 · văn bằng 4-0001878-000
Chủ đơn: Cơ Sở Phụng Hằng
FHĐơn VN-4-1990-01872 · nộp 09/04/1990 · văn bằng 4-0001792-000
Chủ đơn: Cơ Sở Phụng Hằng
Phung HằngĐơn VN-4-1990-01871 · nộp 09/04/1990 · văn bằng 4-0001791-000
Chủ đơn: Cơ Sở Phung Hằng
CALSINOCĐơn VN-4-1990-01836 · nộp 15/03/1990 · văn bằng 4-0001680-000
Chủ đơn: Công ty ELKEM S/A
VMĐơn VN-4-1989-01536 · nộp 11/09/1989 · văn bằng 4-0001264-000
Chủ đơn: Viện Luyện Kim Màu
TRABISĐơn VN-4-1989-01479 · nộp 21/08/1989 · văn bằng 4-0001367-000
Chủ đơn: Cơ sở Thanh Quang.
Phước HưngĐơn VN-4-1989-01452 · nộp 07/08/1989 · văn bằng 4-0001356-000
Chủ đơn: Cơ sở Phước Hưng, Cơ Sở Phước Hưng(VN)
COLORBONDĐơn VN-4-1989-01443 · nộp 04/08/1989 · văn bằng 4-0001613-000
Chủ đơn: Công ty JOHN LYSAGHT LIMITED(AU), BHP STEEL (JLA) PTY. LIMITED(AU), BlueScope Steel Limited
LTKĐơn VN-4-1989-01391 · nộp 21/06/1989 · văn bằng 4-0001304-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Cơ Khí Lý Thường Kiệt
NKKĐơn VN-4-1989-01384 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001288-000
Chủ đơn: Cong Ty NIPPON KOKAN KABUSHIKI KAISHA
GIFFINIĐơn VN-4-1989-01370 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001263-000
Chủ đơn: SAMITA COMPANY LIMITED, UNIGARMENT COMPANY LIMITED(TH)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1989-01369 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001262-000
Chủ đơn: SAMITA COMPANY LIMITED, UNIGARMENT COMPANY LIMITED(TH)
CL-CASUAL LIFEĐơn VN-4-1989-01368 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001261-000
Chủ đơn: SAMITA COMPANY LIMITED, Công ty UNIGARMENT COMPANY LIMITED(TH)
S-BRUSELĐơn VN-4-1989-01367 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001260-000
Chủ đơn: SAMITA COMPANY LIMITED, UNIGARMENT COMPANY LIMITED(TH)
CHVĐơn VN-4-1989-01335 · nộp 04/05/1989 · văn bằng 4-0001250-000
Chủ đơn: Công ty Hoá Chất Vinh, Xí Nghiệp Hoá Chất Vinh.(VN)
KKNHĐơn VN-4-1989-01244 · nộp 26/01/1989 · văn bằng 4-0001174-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Kim Khí Ngũ Hiệp
1-12Đơn VN-4-1989-01242 · nộp 16/01/1989 · văn bằng 4-0001087-000
Chủ đơn: Xí nghiệp 1-12 Hải Phòng(VN), Công ty Khoá - Vật tư kỹ thuật và xây dựng
BBĐơn VN-4-1988-01227 · nộp 21/12/1988 · văn bằng 4-0001151-000
Chủ đơn: Công ty Bao bì Dược, Xí nghiệp Bao bì Dược(VN)
V GĐơn VN-4-1988-01084 · nộp 28/05/1988 · văn bằng 4-0000917-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Vít Gỗ Hà Nội
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1988-01081 · nộp 18/04/1988 · văn bằng 4-0000983-000
Chủ đơn: Công ty NIPPON KOKAN KABUSHIKI KAISHA
FMCĐơn VN-4-1988-01031 · nộp 15/03/1988 · văn bằng 4-0000962-000
Chủ đơn: FMC CORPORATION, FMC CORPORATION(US)
REPSOLĐơn VN-4-1988-01029 · nộp 15/03/1988 · văn bằng 4-0000960-000
Chủ đơn: CONG TY EMPRESA NACIONNAL DEL PETROLEO, S.A. (EMPETROL-EMP)(ES), REPSOL PETROLEO, S.A.(ES), Repsol, S.A.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1987-00865 · nộp 11/09/1987 · văn bằng 4-0000822-000
Chủ đơn: Công Ty KAWASAKI STEEL CORPORATION
KAWASAKIĐơn VN-4-1987-00864 · nộp 11/09/1987 · văn bằng 4-0000821-000
Chủ đơn: Công ty KAWASAKI STEEL CORPORATION
RIVERĐơn VN-4-1987-00863 · nộp 11/09/1987 · văn bằng 4-0000820-000
Chủ đơn: Công ty KAWASAKI STEEL CORPORATION
VICASAĐơn VN-4-1987-00765 · nộp 24/03/1987 · văn bằng 4-0000730-000
Chủ đơn: Nhà Máy Luyện Cán Thép Biên Hoà
ALCANĐơn VN-4-1986-00735 · nộp 30/12/1986 · văn bằng 4-0000921-000
Chủ đơn: Alcan Inc., Công Ty ALCAN ALUMINUM LTD(CA)
ALCANĐơn VN-4-1986-00734 · nộp 30/12/1986 · văn bằng 4-0000920-000
Chủ đơn: Alcan Inc., Công Ty ALCAN ALUMINUM LTD(CA)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
