DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 675/742

  1. Mẫu nhãn KS [CS]
    KS [CS]

    Đơn VN-4-2005-12768 · nộp 29/09/2005 · văn bằng 4-0082695-000
    Chủ đơn: ADVANEX INC.

  2. Mẫu nhãn THE BOLD LOOK OF KOHLER
    THE BOLD LOOK OF KOHLER

    Đơn VN-4-2005-12568 · nộp 26/09/2005 · văn bằng 4-0081244-000
    Chủ đơn: KOHLER CO.

  3. Mẫu nhãn LD
    LD

    Đơn VN-4-2005-12520 · nộp 26/09/2005 · văn bằng 4-0085534-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh LU YI KOREA - D

  4. Mẫu nhãn SHINWOO
    SHINWOO

    Đơn VN-4-2005-12500 · nộp 23/09/2005 · văn bằng 4-0096983-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Khánh Vũ

  5. Mẫu nhãn CAMEL
    CAMEL

    Đơn VN-4-2005-12001 · nộp 15/09/2005 · văn bằng 4-0126383-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Kim Tín, Công ty cổ phần Kim Tín(VN)

  6. Mẫu nhãn GI & PPGI EAST ASIA CO
    GI & PPGI EAST ASIA CO

    Đơn VN-4-2005-11957 · nộp 14/09/2005 · văn bằng 4-0087870-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn tôn Đông á

  7. Mẫu nhãn MINH TAC
    MINH TAC

    Đơn VN-4-2005-11792 · nộp 13/09/2005 · văn bằng 4-0074963-000
    Chủ đơn: Phan Đức Tác

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.