Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 675/742
KS [CS]Đơn VN-4-2005-12768 · nộp 29/09/2005 · văn bằng 4-0082695-000
Chủ đơn: ADVANEX INC.
GASTECHĐơn VN-4-2005-12693 · nộp 28/09/2005 · văn bằng 4-0094990-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ kỹ nghệ gas và máy công nghiệp
VTCS Việt Thái CONSTRUCTION STEEL Sắt xây dựng Việt TháiĐơn VN-4-2005-12689 · nộp 28/09/2005 · văn bằng 4-0097593-000
Chủ đơn: Cơ sở Lê Đình Sơn
THE BOLD LOOK OF KOHLERĐơn VN-4-2005-12568 · nộp 26/09/2005 · văn bằng 4-0081244-000
Chủ đơn: KOHLER CO.
LDĐơn VN-4-2005-12520 · nộp 26/09/2005 · văn bằng 4-0085534-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh LU YI KOREA - D
NT Ngọc TúĐơn VN-4-2005-12518 · nộp 23/09/2005 · văn bằng 4-0080587-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV sản xuất - gia công - thương mại Ngọc Tú
SHINWOOĐơn VN-4-2005-12500 · nộp 23/09/2005 · văn bằng 4-0096983-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Khánh Vũ
MPC MY CHAU PRINTING & PACKAGING HOLDINGS COĐơn VN-4-2005-12427 · nộp 23/09/2005 · văn bằng 4-0095601-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần in và bao bì Mỹ Châu
VIET FOUNTAINSĐơn VN-4-2005-12356 · nộp 22/09/2005 · văn bằng 4-0084658-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mai - Dịch vụ Việt Trần (VN), Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Việt Trần
EUROROLLERĐơn VN-4-2005-12351 · nộp 22/09/2005 · văn bằng 4-0092608-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Đức Long
DJĐơn VN-4-2005-12347 · nộp 22/09/2005 · văn bằng 4-0073764-000
Chủ đơn: Chi nhánh doanh nghiệp tư nhân - sản xuất - thương mại - dịch vụ Thép Đồng Tiến - Nhật Việt
KítKiĐơn VN-4-2005-12223 · nộp 20/09/2005 · văn bằng 4-0089145-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn phòng phẩm Hồng Hà
Lâm NhiĐơn VN-4-2005-12222 · nộp 20/09/2005 · văn bằng 4-0089300-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn phòng phẩm Hồng Hà
ZZOĐơn VN-4-2005-12221 · nộp 20/09/2005 · văn bằng 4-0089299-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn phòng phẩm Hồng Hà
MISAĐơn VN-4-2005-12220 · nộp 20/09/2005 · văn bằng 4-0089298-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn phòng phẩm Hồng Hà
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-12130 · nộp 19/09/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn An Hưng Tường
An Hưng TườngĐơn VN-4-2005-12125 · nộp 19/09/2005 · văn bằng 4-0081603-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn An Hưng Tường
TBS TOTAL BUILDING SOLUTIONĐơn VN-4-2005-12090 · nộp 16/09/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp xây dựng Toàn Diện
VĂN LINH VL JSC CTY CP THƯƠNG MAI & CÔNG NGHIÊPĐơn VN-4-2005-12037 · nộp 16/09/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và công nghiệp Văn Linh
CAMELĐơn VN-4-2005-12001 · nộp 15/09/2005 · văn bằng 4-0126383-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Kim Tín, Công ty cổ phần Kim Tín(VN)
TON VIET-NHATĐơn VN-4-2005-11982 · nộp 15/09/2005
Chủ đơn: Công ty Tôn Phương Nam
Tân HoàĐơn VN-4-2005-11972 · nộp 15/09/2005 · văn bằng 4-0081822-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - hàng nội thất Tân Hoà
GI & PPGI EAST ASIA COĐơn VN-4-2005-11957 · nộp 14/09/2005 · văn bằng 4-0087870-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn tôn Đông á
MINH TACĐơn VN-4-2005-11792 · nộp 13/09/2005 · văn bằng 4-0074963-000
Chủ đơn: Phan Đức Tác
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-11685 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0088033-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh PROVIMEX-HTV
PROVIMEX-HTVĐơn VN-4-2005-11684 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0088032-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh PROVIMEX - HTV
HTV PROVIMEX HIGH-TECH GAS EQUIPMENTĐơn VN-4-2005-11683 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0088031-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh PROVIMEX-HTV
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

