DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 673/742

  1. Mẫu nhãn GIA VIET
    GIA VIET

    Đơn VN-4-2004-02325 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0168621-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất Gia Việt

  2. Mẫu nhãn FENO
    FENO

    Đơn VN-4-2005-15025 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0080980-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Total Building Systems

  3. Mẫu nhãn AGSY
    AGSY

    Đơn VN-4-2005-15024 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0080979-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Total Building Systems

  4. Mẫu nhãn BANSY
    BANSY

    Đơn VN-4-2005-15023 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0080978-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Total Building Systems

  5. Mẫu nhãn POBY
    POBY

    Đơn VN-4-2005-15022 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0080995-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Total Building Systems

  6. Mẫu nhãn FRABY
    FRABY

    Đơn VN-4-2005-15021 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0080971-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Total Building Systems

  7. Mẫu nhãn PATIOSY
    PATIOSY

    Đơn VN-4-2005-15020 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0080994-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Total Building Systems

  8. Mẫu nhãn EZYTRUSS
    EZYTRUSS

    Đơn VN-4-2005-15019 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0080993-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Total Building Systems

  9. Mẫu nhãn GAROO
    GAROO

    Đơn VN-4-2005-15018 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0080970-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Total Building Systems

  10. Mẫu nhãn DOROO
    DOROO

    Đơn VN-4-2005-15017 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0080969-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Total Building Systems

  11. Mẫu nhãn Phú Trung Sơn
    Phú Trung Sơn

    Đơn VN-4-2005-14743 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0095543-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Phú Trung Sơn

  12. Mẫu nhãn TN
    TN

    Đơn VN-4-2005-14513 · nộp 31/10/2005 · văn bằng 4-0090322-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã Minh Thành

  13. Mẫu nhãn Officys
    Officys

    Đơn VN-4-2005-14458 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0095979-000
    Chủ đơn: Häfele SE & Co KG

  14. Mẫu nhãn Hafele finding better ways
    Hafele finding better ways

    Đơn VN-4-2005-14457 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0096216-000
    Chủ đơn: Hafele GmbH & Co KG

  15. Mẫu nhãn TNS
    TNS

    Đơn VN-4-2005-09444 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0093301-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thép Thái Nguyên

  16. Mẫu nhãn KT KIM TIN
    KT KIM TIN

    Đơn VN-4-2005-14377 · nộp 27/10/2005 · văn bằng 4-0081501-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Kim Tín

  17. Mẫu nhãn CÔNG TY NamSơn
    CÔNG TY NamSơn

    Đơn VN-4-2005-14335 · nộp 27/10/2005 · văn bằng 4-0089404-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn

  18. Mẫu nhãn STARTEC
    STARTEC

    Đơn VN-4-2005-14211 · nộp 25/10/2005 · văn bằng 4-0091399-000
    Chủ đơn: Häfele SE & Co KG

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.