Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 577/742
KING SAFEĐơn VN-4-2011-00690 · nộp 13/01/2011 · văn bằng 4-0191460-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nội thất thế giới
KHALICO KLĐơn VN-4-2011-00648 · nộp 12/01/2011 · văn bằng 4-0189547-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - sản xuất và xuất nhập khẩu Khánh Linh
ROCHELLEĐơn VN-4-2011-00597 · nộp 12/01/2011
Chủ đơn: Mr. Somkiat Wannawatanapong
H HONG PHATĐơn VN-4-2011-00515 · nộp 11/01/2011 · văn bằng 4-0182194-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Phát
KHA VIET CO., LTDĐơn VN-4-2011-00495 · nộp 11/01/2011 · văn bằng 4-0181341-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Kha Việt
APPITTINGĐơn VN-4-2011-00422 · nộp 10/01/2011 · văn bằng 4-0189459-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư An Phát(VN), Công ty cổ phần đầu tư An Phát
APWATERPIPESĐơn VN-4-2011-00421 · nộp 10/01/2011 · văn bằng 4-0189455-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư An Phát(VN), Công ty cổ phần đầu tư An Phát
K A KATAĐơn VN-4-2011-00396 · nộp 10/01/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần KATA
S SINH QUYEN ASIAĐơn VN-4-2011-00351 · nộp 07/01/2011 · văn bằng 4-0185481-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sinh Quyền ASIA
O.S OFFSHORE SERVICES EQUIPMENTĐơn VN-4-2011-00282 · nộp 07/01/2011 · văn bằng 4-0190912-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thiết bị dịch vụ xa bờ O.S, Công ty trách nhiệm hữu hạn thiết bị dịch vụ Xa Bờ O.S(VN)
TRENDYDOORĐơn VN-4-2011-00278 · nộp 07/01/2011 · văn bằng 4-0189528-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nguyễn Danh
LuxalFujiĐơn VN-4-2011-00141 · nộp 05/01/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phú Sĩ San
PRIME LOTTE MartĐơn VN-4-2011-00099 · nộp 05/01/2011 · văn bằng 4-0184017-000
Chủ đơn: LOTTE SHOPPING CO. , LTD.
LOTTE Mart SAVEĐơn VN-4-2011-00098 · nộp 05/01/2011 · văn bằng 4-0184016-000
Chủ đơn: LOTTE SHOPPING CO. , LTD.
LOTTE MartĐơn VN-4-2011-00097 · nộp 05/01/2011 · văn bằng 4-0184015-000
Chủ đơn: LOTTE SHOPPING CO. , LTD.
HTSĐơn VN-4-2011-00007 · nộp 04/01/2011 · văn bằng 4-0189851-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Khí tượng Thủy văn
AG XAY LAPĐơn VN-4-2011-00004 · nộp 04/01/2011 · văn bằng 4-0189465-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây lắp An Giang(VN), Công ty cổ phần xây lắp An Giang
Đại Phát ĐạtĐơn VN-4-2010-27888 · nộp 31/12/2010 · văn bằng 4-0223848-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SX và TM DV Đại Phát Đạt
COREWELDĐơn VN-4-2010-27878 · nộp 31/12/2010 · văn bằng 4-0179820-000
Chủ đơn: The ESAB Group, Inc., Alloy Rods Global, Inc.(US)
TTPĐơn VN-4-2010-27819 · nộp 31/12/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Tuấn Thành Phát
HWA YANG Y HĐơn VN-4-2010-27727 · nộp 30/12/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH VIETNAM HWA YANG METAL INDUSTRIAL
BRICOTECHĐơn VN-4-2010-27688 · nộp 30/12/2010 · văn bằng 4-0227201-000
Chủ đơn: CASINO GUICHARD PERRACHON
NICHIAĐơn VN-4-2010-27670 · nộp 29/12/2010 · văn bằng 4-0179016-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Kim Tín
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-27620 · nộp 29/12/2010 · văn bằng 4-0191596-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thép Đỉnh Cao
Nhất ThànhĐơn VN-4-2010-27604 · nộp 29/12/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Nhất Thành
MYLEXĐơn VN-4-2010-27591 · nộp 28/12/2010 · văn bằng 4-0180827-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kinh doanh tổng hợp Nguyên Hưng
NGUYÊN HƯNGĐơn VN-4-2010-27590 · nộp 28/12/2010 · văn bằng 4-0180826-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kinh doanh tổng hợp Nguyên Hưng(VN), Công ty TNHH kinh doanh tổng hợp Nguyên Hưng
FEVINA Trường tồn cùng Ngôi nhà ViệtĐơn VN-4-2010-27565 · nộp 28/12/2010
Chủ đơn: Đặng Thị Thu Huyền
AAĐơn VN-4-2010-27526 · nộp 28/12/2010 · văn bằng 4-0187084-000
Chủ đơn: K.K. MURAKOSHI SEIKOH
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.