Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 498/742
ASSABĐơn VN-4-2013-31060 · nộp 31/12/2013 · văn bằng 4-0250919-000
Chủ đơn: VOESTALPINE HIGH PERFORMANCE METALS PACIFIC PTE. LTD.
Việt NhậtĐơn VN-4-2013-30933 · nộp 30/12/2013 · văn bằng 4-0294631-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Nam Đại Thành(VN), Công ty cổ phần đầu tư tập đoàn Tân á Đại Thành
Phương NamĐơn VN-4-2013-30932 · nộp 30/12/2013 · văn bằng 4-0246916-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Nam Đại Thành (VN), Công ty cổ phần đầu tư tập đoàn Tân á Đại Thành
SunnyĐơn VN-4-2013-30931 · nộp 30/12/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp rừng Tây Nguyên
Tuyết DậtĐơn VN-4-2013-30861 · nộp 27/12/2013 · văn bằng 4-0246605-000
Chủ đơn: Nguyễn Phú Dật
HDAĐơn VN-4-2013-30797 · nộp 27/12/2013 · văn bằng 4-0246980-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Huyndai Window
HOAKIDOORĐơn VN-4-2013-30717 · nộp 26/12/2013 · văn bằng 4-0246940-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Tân Trường Sơn
HOAKIALUĐơn VN-4-2013-30716 · nộp 26/12/2013 · văn bằng 4-0247039-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Tân Trường Sơn
HOAKIWINDOWĐơn VN-4-2013-30715 · nộp 26/12/2013 · văn bằng 4-0247038-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Tân Trường Sơn
CANDINO VĐơn VN-4-2013-30714 · nộp 26/12/2013 · văn bằng 4-0246223-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và xuất nhập khẩu ATS
[Y]Đơn VN-4-2013-30645 · nộp 25/12/2013 · văn bằng 4-0244587-000
Chủ đơn: TSA Stores, Inc.
TRA Y LĐơn VN-4-2013-30641 · nộp 25/12/2013 · văn bằng 4-0244710-000
Chủ đơn: TSA Stores, Inc.
CD steelĐơn VN-4-2013-30591 · nộp 25/12/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ Chưởng Đạt
horyĐơn VN-4-2013-30556 · nộp 25/12/2013 · văn bằng 4-0245684-000
Chủ đơn: SRG TAKAMIYA Co., Ltd., Hory Corporation (JP), TAKAMIYA Co., Ltd.
Innovation for CustomersĐơn VN-4-2013-30331 · nộp 20/12/2013
Chủ đơn: NITTO DENKO CORPORATION
NAM LONGĐơn VN-4-2013-30327 · nộp 20/12/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần thép Nam Long
DONG ANH HA NOI GROUPĐơn VN-4-2013-30323 · nộp 20/12/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tấm lợp Đông Anh Hà Nội
DONG ANH HA NOIĐơn VN-4-2013-30322 · nộp 20/12/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tấm lợp Đông Anh Hà Nội
S O ONDAĐơn VN-4-2013-30310 · nộp 20/12/2013 · văn bằng 4-0249363-000
Chủ đơn: ONDA MFG. CO., LTD.
S OĐơn VN-4-2013-30309 · nộp 20/12/2013 · văn bằng 4-0244926-000
Chủ đơn: ONDA MFG. CO., LTD.
nanocoĐơn VN-4-2013-30114 · nộp 19/12/2013 · văn bằng 4-0249730-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị điện Phước Thạnh
HD 17 ISO 9001Đơn VN-4-2013-30085 · nộp 19/12/2013 · văn bằng 4-0249053-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
TREX [TRCX]Đơn VN-4-2013-30047 · nộp 18/12/2013 · văn bằng 4-0248877-000
Chủ đơn: Nippon Trex Co., LTD.
LAP PHUC Precision MoldĐơn VN-4-2013-29989 · nộp 18/12/2013 · văn bằng 4-0250692-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Lập Phúc
Dinh LucĐơn VN-4-2013-29951 · nộp 18/12/2013 · văn bằng 4-0247444-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Đinh Lực, Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Đinh Lực(VN)
Hưng VượngĐơn VN-4-2013-29921 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0255314-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hưng Vượng
Gia PhúĐơn VN-4-2013-29829 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0245140-000
Chủ đơn: Đỗ Xuân Hoàn
VinaFRP CompositeĐơn VN-4-2013-29819 · nộp 17/12/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Linh Phát
Hoàng PhươngĐơn VN-4-2013-29771 · nộp 16/12/2013 · văn bằng 4-0245636-000
Chủ đơn: Đinh Thế Hùng
VIPSD OORĐơn VN-4-2013-29770 · nộp 16/12/2013 · văn bằng 4-0245635-000
Chủ đơn: Đinh Thế Hùng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.