DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 497/742

  1. Mẫu nhãn ASPIR
    ASPIR

    Đơn VN-4-2014-00777 · nộp 10/01/2014 · văn bằng 4-0249615-000
    Chủ đơn: Weir Minerals Australia Limited

  2. Mẫu nhãn ĐĂNG KHANG DK
    ĐĂNG KHANG DK

    Đơn VN-4-2014-00736 · nộp 10/01/2014 · văn bằng 4-0249643-000
    Chủ đơn: Dương Văn Tân

  3. Mẫu nhãn MAXVILLA
    MAXVILLA

    Đơn VN-4-2014-00296 · nộp 06/01/2014 · văn bằng 4-0245003-000
    Chủ đơn: Bùi Huy Ân

  4. Mẫu nhãn HANDY KENLIN
    HANDY KENLIN

    Đơn VN-4-2014-00186 · nộp 03/01/2014 · văn bằng 4-0252931-000
    Chủ đơn: Handy Button Machine Co.

  5. Mẫu nhãn RITE TRAK
    RITE TRAK

    Đơn VN-4-2014-00185 · nộp 03/01/2014 · văn bằng 4-0252930-000
    Chủ đơn: Handy Button Machine Co.

  6. Mẫu nhãn Z-con
    Z-con

    Đơn VN-4-2014-00033 · nộp 02/01/2014
    Chủ đơn: Nguyễn Hưng Tuế

  7. Mẫu nhãn G-CON
    G-CON

    Đơn VN-4-2014-00032 · nộp 02/01/2014
    Chủ đơn: Nguyễn Hưng Tuế

  8. Mẫu nhãn Anh Dũng WD
    Anh Dũng WD

    Đơn VN-4-2013-31086 · nộp 31/12/2013 · văn bằng 4-0253425-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất nhựa Anh Dũng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.