Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.719/6.287
EUROALBAĐơn VN-4-2005-03893 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0077114-000
Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd
EUPOXIDOĐơn VN-4-2005-03892 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0077113-000
Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd
EUCROPACĐơn VN-4-2005-03891 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0077112-000
Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd
DEMDESAFEĐơn VN-4-2005-03890 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0077111-000
Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd
COSTELIORĐơn VN-4-2005-03889 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0077110-000
Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd
NEKTARĐơn VN-4-2005-03882 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0080204-000
Chủ đơn: NEKTAR THERAPEUTICS
DUGROĐơn VN-4-2005-03881 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0095481-000
Chủ đơn: INTERNATIONAL NUTRITION CO., LTD. A/S, INTERNATIONAL NUTRITION CO. LTD. A/S (DK)
ALVITYLĐơn VN-4-2005-03841 · nộp 08/04/2005 · văn bằng 4-0079040-000
Chủ đơn: Solvay Pharma S. A. S.
NITINDALĐơn VN-4-2005-03838 · nộp 08/04/2005 · văn bằng 4-0097990-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TIPHARCO, Công ty Dược và Vật tư Y tế Tiền Giang(VN)
VIDO HOạT HUYếT DƯỡNG NãOĐơn VN-4-2005-03837 · nộp 08/04/2005 · văn bằng 4-0078733-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Viễn Đông (VIEN DONG PHARMA., JSC), Công ty cổ phần tập đoàn Viễn Đông Châu á(VN)
VIDODARZENEĐơn VN-4-2005-03836 · nộp 08/04/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Viễn Đông Châu á
VIDOKOBESĐơn VN-4-2005-03835 · nộp 08/04/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Viễn Đông Châu á
HARRIER QĐơn VN-4-2005-03834 · nộp 08/04/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Viễn Đông Châu á
FIXTINĐơn VN-4-2005-03833 · nộp 08/04/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Viễn Đông Châu á
VIDODURILĐơn VN-4-2005-03832 · nộp 08/04/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Viễn Đông Châu á
OLMETEC PLUSĐơn VN-4-2005-03824 · nộp 08/04/2005 · văn bằng 4-0078732-000
Chủ đơn: Sankyo Company Limited (JP), Daiichi Sankyo Company, Limited
RHUMENOL TENAMYD FLU 500Đơn VN-4-2005-03807 · nộp 07/04/2005 · văn bằng 4-0078663-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần dược phẩm TENAMYD
MEDOVIGORĐơn VN-4-2005-03806 · nộp 07/04/2005 · văn bằng 4-0078662-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần dược phẩm TENAMYD
JELEXTHEMOMAXĐơn VN-4-2005-03804 · nộp 07/04/2005 · văn bằng 4-0077645-000
Chủ đơn: HIGH TECH PHARM CO., LTD
VIDOROVAZĐơn VN-4-2005-03801 · nộp 07/04/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Viễn Đông Châu á
VIDOTARENĐơn VN-4-2005-03800 · nộp 07/04/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần Viễn Đông Châu á
VIDOTILUMĐơn VN-4-2005-03799 · nộp 07/04/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần Viễn Đông Châu á
VIDOPATINĐơn VN-4-2005-03798 · nộp 07/04/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần Viễn Đông Châu á
VIDOLOZECĐơn VN-4-2005-03797 · nộp 07/04/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần Viễn Đông Châu á
VIDO PLUSĐơn VN-4-2005-03796 · nộp 07/04/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần Viễn Đông Châu á
VIDOUPZAĐơn VN-4-2005-03795 · nộp 07/04/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần Viễn Đông Châu á
GENCOZOLĐơn VN-4-2005-03794 · nộp 07/04/2005 · văn bằng 4-0083210-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Y Dược Pháp Âu (EUROPHARM FRANCE., JSC)
FONMANĐơn VN-4-2005-03793 · nộp 07/04/2005 · văn bằng 4-0083209-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Y Dược Pháp Âu (EUROPHARM FRANCE., JSC)
FONCOMINĐơn VN-4-2005-03792 · nộp 07/04/2005 · văn bằng 4-0083208-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y dược Pháp Âu(VN), Công ty cổ phần dược phẩm LA FON Việt Nam, Công ty cổ phần Y Dược Pháp Âu (EUROPHARM FRANCE., JSC)(VN)
FONBIMINEĐơn VN-4-2005-03791 · nộp 07/04/2005 · văn bằng 4-0083207-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y dược Pháp Âu(VN), Công ty cổ phần dược phẩm LA FON Việt Nam, Công ty cổ phần Y Dược Pháp Âu (EUROPHARM FRANCE., JSC)(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.