Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.652/6.287
TOBRALYRĐơn VN-4-2005-10286 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0086456-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO
MEDICLEYEĐơn VN-4-2005-10285 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0086455-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO
ANUSLAXĐơn VN-4-2005-10284 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0086454-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO
PEMAZINĐơn VN-4-2005-10282 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0082178-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
RASH-ZALOĐơn VN-4-2005-10281 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0082177-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
SPAMOINĐơn VN-4-2005-10280 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0082176-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
TRIMESPAĐơn VN-4-2005-10279 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0082175-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
TRIPLET-BĐơn VN-4-2005-10278 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0082174-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
ZALOEĐơn VN-4-2005-10277 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0082173-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
GLUSIVACĐơn VN-4-2005-10275 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0082997-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vắc xin và sinh phẩm Nha Trang
USAPOVIDONĐơn VN-4-2005-10256 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0086448-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuệ Linh, Công ty TNHH Tuệ Linh (VN)
USASEPTOLĐơn VN-4-2005-10255 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0089891-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuệ Linh, Công ty TNHH Tuệ Linh (VN)
USAGYNOĐơn VN-4-2005-10252 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0086486-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuệ Linh, Công ty TNHH Tuệ Linh (VN)
USAMENTINĐơn VN-4-2005-10249 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0086485-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuệ Linh, Công ty TNHH Tuệ Linh (VN)
USANETONĐơn VN-4-2005-10248 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0089890-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuệ Linh, Công ty TNHH Tuệ Linh (VN)
USALIVERĐơn VN-4-2005-10247 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0089889-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuệ Linh, Công ty TNHH Tuệ Linh (VN)
USATAXIMĐơn VN-4-2005-10246 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0086465-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuệ Linh, Công ty TNHH Tuệ Linh (VN)
USAFORINĐơn VN-4-2005-10245 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0086464-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuệ Linh, Công ty TNHH Tuệ Linh (VN)
USASIMVAĐơn VN-4-2005-10244 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0086463-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuệ Linh, Công ty TNHH Tuệ Linh (VN)
HĐơn VN-4-2005-10243 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0082155-000
Chủ đơn: Viện di truyền Nông Nghiệp
Hoàng NôngĐơn VN-4-2005-10242 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0082252-000
Chủ đơn: Viện di truyền Nông Nghiệp
ZOLINZAĐơn VN-4-2005-10226 · nộp 12/08/2005 · văn bằng 4-0089229-000
Chủ đơn: Merck Sharp & Dohme LLC
ODACTRAĐơn VN-4-2005-10225 · nộp 12/08/2005 · văn bằng 4-0089228-000
Chủ đơn: Schering Corporation(US), Merck Sharp & Dohme Corp., Merck Sharp & Dohme Corp.(US), Merck & Co., Inc (US)
PYMEALONG-AĐơn VN-4-2005-10221 · nộp 12/08/2005 · văn bằng 4-0088926-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PYMEPHARCO
GOPLEANPHARĐơn VN-4-2005-10220 · nộp 12/08/2005 · văn bằng 4-0088925-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Thiên An
MACOXYĐơn VN-4-2005-10219 · nộp 12/08/2005 · văn bằng 4-0089060-000
Chủ đơn: MICRO LABS LIMITED
EDOCOM-BĐơn VN-4-2005-10218 · nộp 12/08/2005 · văn bằng 4-0089059-000
Chủ đơn: MICRO LABS LIMITED
MICROCEFEĐơn VN-4-2005-10217 · nộp 12/08/2005 · văn bằng 4-0089058-000
Chủ đơn: MICRO LABS LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.