Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.654/6.287
MICROZENĐơn VN-4-2005-10081 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0082595-000
Chủ đơn: MICRO LABS LIMITED
GLICOMPIDĐơn VN-4-2005-10080 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0082594-000
Chủ đơn: CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL CO., (C.C.P.C.TAIWAN)
SPALUNGĐơn VN-4-2005-10079 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0082593-000
Chủ đơn: CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL CO., (C.C.P.C.TAIWAN)
ANTISEPĐơn VN-4-2005-10065 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0081796-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thú y xanh Việt Nam
FORMADESĐơn VN-4-2005-10064 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0081795-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thú y xanh Việt Nam
NEOBROĐơn VN-4-2005-10063 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0081794-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thú y xanh Việt Nam
THERAPYĐơn VN-4-2005-10062 · nộp 10/08/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thú y xanh Việt Nam
STRONG EGGĐơn VN-4-2005-10061 · nộp 10/08/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thú y xanh Việt Nam
FINICOĐơn VN-4-2005-10042 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0080044-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
DAISYĐơn VN-4-2005-10041 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0080043-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
ZETISTATĐơn VN-4-2005-10039 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0078575-000
Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd.
ZETICORĐơn VN-4-2005-10038 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0078574-000
Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd.
PROKLOTĐơn VN-4-2005-10037 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0078573-000
Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd.
DICLOGESICĐơn VN-4-2005-10036 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0078572-000
Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd.
OPESPIRAĐơn VN-4-2005-10030 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0082511-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
OPEMUCOLĐơn VN-4-2005-10029 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0082510-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
OPEAMBROXĐơn VN-4-2005-10028 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0082584-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
ORNATONĐơn VN-4-2005-10027 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0082509-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
MYOCURĐơn VN-4-2005-10026 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0084371-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
MOTALVĐơn VN-4-2005-10025 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0084370-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
MORBETAINĐơn VN-4-2005-10024 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0082508-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
MEPHESPAĐơn VN-4-2005-10023 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0082507-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
BEMOSIXĐơn VN-4-2005-10022 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0082506-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
LIPISIMĐơn VN-4-2005-10017 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0082780-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
FELCAMANPHARĐơn VN-4-2005-10015 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0082583-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Thiên An
DEUXMENTINĐơn VN-4-2005-10012 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0082505-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu thiết bị - vật tư Hải Hoàng
TIPHAXIODEĐơn VN-4-2005-10011 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0105583-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
TIPHAFASTĐơn VN-4-2005-10010 · nộp 09/08/2005
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Tiền Giang
IBAXACINĐơn VN-4-2005-10009 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0082504-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quốc Tế - WINSACOM
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.