Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.650/6.287
NITRINĐơn VN-4-2005-10413 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0086005-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
SOLIDĐơn VN-4-2005-10412 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0108319-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
NASIPĐơn VN-4-2005-10411 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0086004-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
AJUNIĐơn VN-4-2005-10410 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0086003-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
CARIZAĐơn VN-4-2005-10409 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0107695-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
PAZOLĐơn VN-4-2005-10408 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0086002-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
COZONIĐơn VN-4-2005-10407 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0082236-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex

AZOXIMĐơn VN-4-2005-10404 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0082235-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
CAOSUNIĐơn VN-4-2005-10403 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0082363-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
BONUSĐơn VN-4-2005-10401 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0082362-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
FAINIĐơn VN-4-2005-10400 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0095491-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
DULUXĐơn VN-4-2005-10399 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0143461-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
NOTANĐơn VN-4-2005-10398 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0080277-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
NIXATOPĐơn VN-4-2005-10397 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0080276-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex
ALOPHOSĐơn VN-4-2005-10393 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0086594-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thái Nông
ASELDĐơn VN-4-2005-10392 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0086849-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thái Nông
FLEET LABORATORIESĐơn VN-4-2005-10387 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0087045-000
Chủ đơn: C. B. Fleet Company, Incorporated
SLENTROLĐơn VN-4-2005-10386 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0081516-000
Chủ đơn: Zoetis Belgium S.A., Pfizer Animal Health SA, PFIZER ENTERPRISES SARL(LU)
GRACIDĐơn VN-4-2006-03711 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0088750-000
Chủ đơn: Aum Impex Pvt. Ltd.
DAEHWABALAMINĐơn VN-4-2005-10379 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0107696-000
Chủ đơn: DAEHWA PHARM. CO.,LTD(KR), DAE HWA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
PHILEXORMINĐơn VN-4-2005-10378 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080892-000
Chủ đơn: PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD
FENLAXOĐơn VN-4-2005-10377 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080891-000
Chủ đơn:
ROXDICEĐơn VN-4-2005-10376 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080890-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh
CINNOCIFĐơn VN-4-2005-10375 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080889-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Y Dược Từ Pháp(VN), MEDIPHARMCO USA INC
TROBINĐơn VN-4-2005-10369 · nộp 16/08/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoá nông á Châu
ARXIMUOCĐơn VN-4-2005-10368 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0104010-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Đồng Nai
MACREBIDĐơn VN-4-2005-10367 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080670-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm C.A.T
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.