DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.651/6.287

  1. Mẫu nhãn DASGINAL
    DASGINAL

    Đơn VN-4-2005-10366 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0082078-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Bắc

  2. Mẫu nhãn SUSOSOL
    SUSOSOL

    Đơn VN-4-2005-10364 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0082077-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Dược Trung ương MEDIPLANTEX

  3. Mẫu nhãn KUKJEKEMOCIN
    KUKJEKEMOCIN

    Đơn VN-4-2005-10363 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0082076-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Thảo

  4. Mẫu nhãn NATTOSPES
    NATTOSPES

    Đơn VN-4-2005-10361 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080246-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm á Âu

  5. Mẫu nhãn GRICOPHASE
    GRICOPHASE

    Đơn VN-4-2005-10360 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0081521-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

  6. Mẫu nhãn ENCORA
    ENCORA

    Đơn VN-4-2005-10352 · nộp 16/08/2005
    Chủ đơn: Drugtech Corporation

  7. Mẫu nhãn REPLIVA
    REPLIVA

    Đơn VN-4-2005-10351 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0082254-000
    Chủ đơn: Drugtech Corporation

  8. Mẫu nhãn LIFXICAM
    LIFXICAM

    Đơn VN-4-2005-10332 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080065-000
    Chủ đơn: Medexport Italia

  9. Mẫu nhãn DAYTRIX
    DAYTRIX

    Đơn VN-4-2005-10331 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080064-000
    Chủ đơn: Medexport Italia

  10. Mẫu nhãn ETORICA
    ETORICA

    Đơn VN-4-2005-10330 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080081-000
    Chủ đơn: MICRO LABS LIMITED

  11. Mẫu nhãn HISMEDAN
    HISMEDAN

    Đơn VN-4-2005-10324 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080366-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà

  12. Mẫu nhãn VALGISUP
    VALGISUP

    Đơn VN-4-2005-10311 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0112941-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links PVT., Ltd.

  13. Mẫu nhãn SPARVIS
    SPARVIS

    Đơn VN-4-2005-10302 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080370-000
    Chủ đơn: ALLERGAN, INC.

  14. Mẫu nhãn REFORVIS
    REFORVIS

    Đơn VN-4-2005-10301 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080369-000
    Chủ đơn: ALLERGAN, INC.

  15. Mẫu nhãn SPARVIIS
    SPARVIIS

    Đơn VN-4-2005-10300 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0082075-000
    Chủ đơn: ALLERGAN, INC.

  16. Mẫu nhãn THECENAMIN
    THECENAMIN

    Đơn VN-4-2005-09208 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0087883-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thanh Hoá

  17. Mẫu nhãn THEDA-COLD
    THEDA-COLD

    Đơn VN-4-2005-09207 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0087013-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thanh Hoá

  18. Mẫu nhãn OZIAZOL
    OZIAZOL

    Đơn VN-4-2005-02314 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0081773-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - kinh doanh Dược phẩm Phượng Hoàng

  19. Mẫu nhãn MEDOXYLA
    MEDOXYLA

    Đơn VN-4-2005-10289 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0082374-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH kinh doanh thuốc thú y Minh Hoa

  20. Mẫu nhãn ANTIKOKSI
    ANTIKOKSI

    Đơn VN-4-2005-10288 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0082373-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH kinh doanh thuốc thú y Minh Hoa

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.