Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 325/6.287
RimetazolĐơn VN-4-2025-35549 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640264-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
HemorafolĐơn VN-4-2025-35548 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640265-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
LamistatinĐơn VN-4-2025-35547 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640266-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
KytomicĐơn VN-4-2025-35546 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640267-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
ZoloprilĐơn VN-4-2025-35545 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640268-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
ZedomabĐơn VN-4-2025-35544 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640269-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
TyrazolicĐơn VN-4-2025-35543 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640270-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
TrenoximabĐơn VN-4-2025-35542 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640271-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
TrafurideĐơn VN-4-2025-35541 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640272-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
TobeprazolĐơn VN-4-2025-35540 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640273-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
TinaprololĐơn VN-4-2025-35539 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640274-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
SivadexĐơn VN-4-2025-35538 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640275-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
KramilinĐơn VN-4-2025-35537 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640276-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
KiramineĐơn VN-4-2025-35536 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640277-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
JolazoneĐơn VN-4-2025-35535 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632131-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
IveromylinĐơn VN-4-2025-35534 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632132-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
ZolendipineĐơn VN-4-2025-35533 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632133-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
ShyvenazoleĐơn VN-4-2025-35532 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632134-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
SharimabĐơn VN-4-2025-35531 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632135-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
SeptoprilĐơn VN-4-2025-35530 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632136-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
SahurylĐơn VN-4-2025-35529 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632137-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
SantomexĐơn VN-4-2025-35528 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632138-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
GrifamicĐơn VN-4-2025-35527 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632139-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
GlufazinibĐơn VN-4-2025-35526 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632140-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
TenrinzaĐơn VN-4-2025-35525 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632182-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
GlofinineĐơn VN-4-2025-35524 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632183-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
ZilenabĐơn VN-4-2025-35523 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632184-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
XynaclorĐơn VN-4-2025-35522 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632185-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
RevonazoleĐơn VN-4-2025-35521 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632186-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
RenastatinĐơn VN-4-2025-35520 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632187-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.