DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 324/6.287

  1. Mẫu nhãn Zakemic
    Zakemic

    Đơn VN-4-2025-35595 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639641-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  2. Mẫu nhãn Minatazone
    Minatazone

    Đơn VN-4-2025-35594 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639640-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  3. Mẫu nhãn Menumax
    Menumax

    Đơn VN-4-2025-35593 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639639-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  4. Mẫu nhãn Macomed
    Macomed

    Đơn VN-4-2025-35592 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639638-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  5. Mẫu nhãn Macarem
    Macarem

    Đơn VN-4-2025-35591 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639637-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  6. Mẫu nhãn Lunaforid
    Lunaforid

    Đơn VN-4-2025-35590 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639636-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  7. Mẫu nhãn Blunomic
    Blunomic

    Đơn VN-4-2025-35589 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639635-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  8. Mẫu nhãn Aricilin
    Aricilin

    Đơn VN-4-2025-35588 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639634-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  9. Mẫu nhãn Norestatin
    Norestatin

    Đơn VN-4-2025-35587 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639633-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  10. Mẫu nhãn Diatomab
    Diatomab

    Đơn VN-4-2025-35586 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639632-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  11. Mẫu nhãn Unexamic
    Unexamic

    Đơn VN-4-2025-35585 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639631-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  12. Mẫu nhãn Velofim
    Velofim

    Đơn VN-4-2025-35584 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639630-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  13. Mẫu nhãn Venamicin
    Venamicin

    Đơn VN-4-2025-35583 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639629-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  14. Mẫu nhãn Draxonic
    Draxonic

    Đơn VN-4-2025-35582 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639628-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  15. Mẫu nhãn Riventra
    Riventra

    Đơn VN-4-2025-35581 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639627-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  16. Mẫu nhãn Vivenol
    Vivenol

    Đơn VN-4-2025-35580 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639626-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  17. Mẫu nhãn Vanezolic
    Vanezolic

    Đơn VN-4-2025-35579 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639625-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  18. Mẫu nhãn Umenabe
    Umenabe

    Đơn VN-4-2025-35578 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639624-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  19. Mẫu nhãn Lumizine
    Lumizine

    Đơn VN-4-2025-35577 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639623-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  20. Mẫu nhãn Latisodine
    Latisodine

    Đơn VN-4-2025-35576 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639622-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  21. Mẫu nhãn GLUXAZIN
    GLUXAZIN

    Đơn VN-4-2025-35563 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639620-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH AGROFIELD Việt Nam

  22. Mẫu nhãn FOSINA
    FOSINA

    Đơn VN-4-2025-35562 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639619-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH AGROFIELD Việt Nam

  23. Mẫu nhãn ORIPRAZOL
    ORIPRAZOL

    Đơn VN-4-2025-35558 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639618-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông

  24. Mẫu nhãn ORIBREX
    ORIBREX

    Đơn VN-4-2025-35557 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639617-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông

  25. Mẫu nhãn FURIPRA
    FURIPRA

    Đơn VN-4-2025-35556 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639616-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông

  26. Mẫu nhãn ARIBRA
    ARIBRA

    Đơn VN-4-2025-35555 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639615-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông

  27. Mẫu nhãn Rymacilin
    Rymacilin

    Đơn VN-4-2025-35552 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640261-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  28. Mẫu nhãn Rixamic
    Rixamic

    Đơn VN-4-2025-35551 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640262-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  29. Mẫu nhãn Rimostatin
    Rimostatin

    Đơn VN-4-2025-35550 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640263-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.