Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 323/6.287
ALLAMAZOLĐơn VN-4-2025-36000 · nộp 21/07/2025 · văn bằng 4-0639726-000
Chủ đơn: ALLEVIARE LIFE SCIENCES LIMITED
CpotroilĐơn VN-4-2025-35999 · nộp 21/07/2025 · văn bằng 4-0639725-000
Chủ đơn: ALLEVIARE LIFE SCIENCES LIMITED
DỊCH QUẾ TRỊNHĐơn VN-4-2025-35951 · nộp 21/07/2025
Chủ đơn: TRỊNH VĂN HẢI
ZENAMIĐơn VN-4-2025-35880 · nộp 21/07/2025 · văn bằng 4-0649547-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ THB
SÂM THỔ HÀO HÀO SÂMĐơn VN-4-2025-35787 · nộp 21/07/2025
Chủ đơn: Nguyễn Hải Minh
GrowtoraĐơn VN-4-2025-35782 · nộp 21/07/2025 · văn bằng 4-0632207-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hóa sinh HUYKIM Hàn Quốc
CROGENTĐơn VN-4-2025-35781 · nộp 21/07/2025 · văn bằng 4-0632208-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hóa sinh HUYKIM Hàn Quốc
HK-LIONĐơn VN-4-2025-35780 · nộp 21/07/2025 · văn bằng 4-0632209-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hóa sinh HUYKIM Hàn Quốc
SHIELMAXĐơn VN-4-2025-35779 · nộp 21/07/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH hóa sinh HUYKIM Hàn Quốc
SWISSLACĐơn VN-4-2025-35704 · nộp 18/07/2025
Chủ đơn: Pharmalys Laboratories SA
BUDELEAĐơn VN-4-2025-35679 · nộp 18/07/2025
Chủ đơn: LABORATORIO ELEA PHOENIX S.A.
GINSKING KING OF THE GINSENGĐơn VN-4-2025-35658 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0652721-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN XNK BANIN QUỐC TẾ
BossSamĐơn VN-4-2025-35657 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0642585-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN XNK BANIN QUỐC TẾ
HIỀN THYĐơn VN-4-2025-35645 · nộp 18/07/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển nông nghiệp T&M

DevapradineĐơn VN-4-2025-35610 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639653-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
DanemicĐơn VN-4-2025-35609 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639652-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
CredipineĐơn VN-4-2025-35608 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639651-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
CotosolĐơn VN-4-2025-35607 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639650-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
ZentanaprilĐơn VN-4-2025-35606 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639649-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
NeonoprilĐơn VN-4-2025-35605 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639648-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
NemilabĐơn VN-4-2025-35604 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639647-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
NatimexĐơn VN-4-2025-35603 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639646-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
MyoxifarĐơn VN-4-2025-35602 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639645-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
ClazitolĐơn VN-4-2025-35601 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639644-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
CadovineĐơn VN-4-2025-35600 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639643-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
BonuxamicĐơn VN-4-2025-35599 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639642-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.