DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhãn hiệu của Công ty cổ phần US PHARMA USA

Công ty cổ phần US PHARMA USA có 327 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 255 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

327 đơn · trang 1/11 · Xem thống kê chung · Tra một tên

Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 361.840/981.737 đơn (36.9%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.

  1. Devapradine

    Đơn VN-4-2025-35610 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639653-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  2. Danemic

    Đơn VN-4-2025-35609 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639652-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  3. Credipine

    Đơn VN-4-2025-35608 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639651-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  4. Cotosol

    Đơn VN-4-2025-35607 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639650-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  5. Zentanapril

    Đơn VN-4-2025-35606 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639649-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  6. Neonopril

    Đơn VN-4-2025-35605 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639648-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  7. Nemilab

    Đơn VN-4-2025-35604 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639647-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  8. Natimex

    Đơn VN-4-2025-35603 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639646-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  9. Myoxifar

    Đơn VN-4-2025-35602 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639645-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  10. Clazitol

    Đơn VN-4-2025-35601 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639644-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  11. Cadovine

    Đơn VN-4-2025-35600 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639643-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  12. Bonuxamic

    Đơn VN-4-2025-35599 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639642-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  13. Zakemic

    Đơn VN-4-2025-35595 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639641-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  14. Minatazone

    Đơn VN-4-2025-35594 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639640-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  15. Menumax

    Đơn VN-4-2025-35593 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639639-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  16. Macomed

    Đơn VN-4-2025-35592 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639638-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  17. Macarem

    Đơn VN-4-2025-35591 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639637-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  18. Lunaforid

    Đơn VN-4-2025-35590 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639636-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  19. Blunomic

    Đơn VN-4-2025-35589 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639635-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  20. Aricilin

    Đơn VN-4-2025-35588 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639634-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  21. Norestatin

    Đơn VN-4-2025-35587 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639633-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  22. Diatomab

    Đơn VN-4-2025-35586 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639632-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  23. Unexamic

    Đơn VN-4-2025-35585 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639631-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  24. Velofim

    Đơn VN-4-2025-35584 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639630-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  25. Venamicin

    Đơn VN-4-2025-35583 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639629-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  26. Draxonic

    Đơn VN-4-2025-35582 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639628-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  27. Riventra

    Đơn VN-4-2025-35581 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639627-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

  28. Vivenol

    Đơn VN-4-2025-35580 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639626-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.