Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.712/2.717
VITANEĐơn VN-4-1990-02124 · nộp 04/07/1990 · văn bằng 4-0002061-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Tân, Tổ Sản Xuất Việt Tân(VN)
Mỹ TrinkĐơn VN-4-1990-02123 · nộp 04/07/1990 · văn bằng 4-0002170-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Việt Tân
Mỹ TrinkĐơn VN-4-1990-02122 · nộp 04/07/1990 · văn bằng 4-0002169-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Việt Tân
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1990-02118 · nộp 02/07/1990 · văn bằng 4-0002060-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dầu thực vật Tường An
KĐơn VN-4-1990-02117 · nộp 02/07/1990 · văn bằng 4-0001723-000
Chủ đơn: Cơ Sở Cao Phát
KAOFATĐơn VN-4-1990-02116 · nộp 02/07/1990 · văn bằng 4-0001722-000
Chủ đơn: Cơ Sở Cao Phát
KN Kim NguyênĐơn VN-4-1990-02115 · nộp 02/07/1990 · văn bằng 4-0001766-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Nguyên
Kim NguyênĐơn VN-4-1990-02113 · nộp 02/07/1990 · văn bằng 4-0001846-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Nguyên
Kim NguyênĐơn VN-4-1990-02112 · nộp 02/07/1990 · văn bằng 4-0001721-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Nguyên
SHELLĐơn VN-4-1990-02061 · nộp 25/06/1990 · văn bằng 4-0001901-000
Chủ đơn: SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG
Hoàng Lan- Mai LyĐơn VN-4-1990-02053 · nộp 21/06/1990 · văn bằng 4-0001970-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại hoá mỹ phẩm Hoàng Lan, Cơ sở Hoàng Lan(VN)
BAGUSĐơn VN-4-1990-02050 · nộp 21/06/1990 · văn bằng 4-0001882-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Liên Hoa
MỹlanĐơn VN-4-1990-02049 · nộp 21/06/1990 · văn bằng 4-0001881-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Liên Hoa
LH MỹlanĐơn VN-4-1990-02048 · nộp 21/06/1990 · văn bằng 4-0001880-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Liên Hoa
NEW ERA FabĐơn VN-4-1990-02043 · nộp 15/06/1990 · văn bằng 4-0001967-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY, COLGATE-PALMOLIVE COMPANY(US)
Palmolive NEW LIVELY TOUCHĐơn VN-4-1990-02025 · nộp 11/06/1990 · văn bằng 4-0001964-000
Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
AJAX-PLUSĐơn VN-4-1990-02024 · nộp 11/06/1990 · văn bằng 4-0001963-000
Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
DạLy'sĐơn VN-4-1990-01999 · nộp 29/05/1990 · văn bằng 4-0001949-000
Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Kem Đánh Răng
Lê Quyết Thắng Quan Công Thánh Đế AĐơn VN-4-1990-01998 · nộp 21/05/1990 · văn bằng 4-0001612-000
Chủ đơn: Cơ Sở Lê Thanh Bình
PAONĐơn VN-4-1990-01954 · nộp 09/05/1990 · văn bằng 4-0001899-000
Chủ đơn: HENKEL LION COSMETICS CO., LTD.(JP), Schwarzkopf & Henkel K. K.(JP), HENKEL JAPAN LTD., YAMAHATSU SANGYO KAISHA LIMITED(JP)
EVELYSĐơn VN-4-1990-01952 · nộp 07/05/1990 · văn bằng 4-0001898-000
Chủ đơn: Cơ Sở Rừng Hương Hoá Mỹ Phẩm
GOLDYSĐơn VN-4-1990-01951 · nộp 07/05/1990 · văn bằng 4-0001897-000
Chủ đơn: Cơ Sở Rừng Hương Hoá Mỹ Phẩm
FIVLYĐơn VN-4-1990-01950 · nộp 07/05/1990 · văn bằng 4-0001896-000
Chủ đơn: Cơ Sở Rừng Hương Hoá Mỹ Phẩm
TYMISIAĐơn VN-4-1990-01949 · nộp 07/05/1990 · văn bằng 4-0001895-000
Chủ đơn: Cơ Sở Rừng Hương Hoá Phẩm
DIXELIAĐơn VN-4-1990-01947 · nộp 07/05/1990 · văn bằng 4-0001894-000
Chủ đơn: Cơ Sở Rừng Hương Hoá Phẩm
KINOLIAĐơn VN-4-1990-01946 · nộp 07/05/1990 · văn bằng 4-0001893-000
Chủ đơn: Cơ Sở Rừng Hương Hoá Phẩm
ULTIMATEĐơn VN-4-1990-01945 · nộp 07/05/1990 · văn bằng 4-0001892-000
Chủ đơn: Cơ Sở Rừng Hương Hoá Phẩm
INTIMATEĐơn VN-4-1990-01944 · nộp 07/05/1990 · văn bằng 4-0001891-000
Chủ đơn: Cơ Sở Rừng Hương Hoá Phẩm
KATRIXIAĐơn VN-4-1990-01943 · nộp 07/05/1990 · văn bằng 4-0001890-000
Chủ đơn: Cơ Sở Rừng Hương Hoá Phẩm
JOVILYSĐơn VN-4-1990-01942 · nộp 07/05/1990 · văn bằng 4-0001889-000
Chủ đơn: Cơ Sở Rừng Hương Hoá Phẩm
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.