DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.697/2.717

  1. Mẫu nhãn BLEND-A-MED
    BLEND-A-MED

    Đơn VN-4-1992-07389 · nộp 15/04/1992 · văn bằng 4-0006593-000
    Chủ đơn: BLENDAX GMBH(DE), -

  2. Mẫu nhãn DAWN
    DAWN

    Đơn VN-4-1992-07387 · nộp 15/04/1992 · văn bằng 4-0006591-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  3. Mẫu nhãn FAIRY
    FAIRY

    Đơn VN-4-1992-07386 · nộp 15/04/1992 · văn bằng 4-0006590-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  4. Mẫu nhãn CAMAY
    CAMAY

    Đơn VN-4-1992-07385 · nộp 15/04/1992 · văn bằng 4-0006589-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY(US), UNILEVER N.V.

  5. Mẫu nhãn SECRET
    SECRET

    Đơn VN-4-1992-07384 · nộp 15/04/1992 · văn bằng 4-0007311-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  6. Mẫu nhãn ROSE EVA
    ROSE EVA

    Đơn VN-4-1992-07381 · nộp 15/04/1992 · văn bằng 4-0006586-000
    Chủ đơn: Xưởng Mỹ Phẩm Quốc Tế

  7. Mẫu nhãn Hương Quỳnh
    Hương Quỳnh

    Đơn VN-4-1992-07380 · nộp 15/04/1992 · văn bằng 4-0005016-000
    Chủ đơn: Tổ Hợp Tác Hương Quỳnh

  8. Mẫu nhãn Nhang Trầm Hiệu Cá Hóa Long Anh Đào Hương Trang
    Nhang Trầm Hiệu Cá Hóa Long Anh Đào Hương Trang

    Đơn VN-4-1992-07339 · nộp 13/04/1992 · văn bằng 4-0006563-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Anh Đào

  9. Mẫu nhãn Vĩnh Thành Chủ Nhãn KDSX Nguyễn Thị Tâm
    Vĩnh Thành Chủ Nhãn KDSX Nguyễn Thị Tâm

    Đơn VN-4-1992-07326 · nộp 10/04/1992 · văn bằng 4-0006561-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nguyễn Thị Tâm

  10. Mẫu nhãn Hương Quê
    Hương Quê

    Đơn VN-4-1992-07318 · nộp 10/04/1992 · văn bằng 4-0006559-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hương Quê, Cơ Sở Hương Quê(VN)

  11. Mẫu nhãn Career
    Career

    Đơn VN-4-1992-07315 · nộp 08/04/1992 · văn bằng 4-0005040-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bạch Liên

  12. Mẫu nhãn J JIUNN JIUNN
    J JIUNN JIUNN

    Đơn VN-4-1992-07308 · nộp 07/04/1992 · văn bằng 4-0005039-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Mỹ Thi

  13. Mẫu nhãn COSMIC
    COSMIC

    Đơn VN-4-1992-07292 · nộp 07/04/1992 · văn bằng 4-0006536-000
    Chủ đơn: -, SAHA PATHANA INTER-HOLDING CO., LTD(TH)

  14. Mẫu nhãn ACE
    ACE

    Đơn VN-4-1992-07285 · nộp 07/04/1992 · văn bằng 4-0006534-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  15. Mẫu nhãn MR. CLEAN
    MR. CLEAN

    Đơn VN-4-1992-07283 · nộp 07/04/1992 · văn bằng 4-0006533-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  16. Mẫu nhãn BOUNCE
    BOUNCE

    Đơn VN-4-1992-07282 · nộp 07/04/1992 · văn bằng 4-0006532-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  17. Mẫu nhãn CAMAY
    CAMAY

    Đơn VN-4-1992-07281 · nộp 07/04/1992 · văn bằng 4-0006531-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY(US), Unilever Global IP Limited

  18. Mẫu nhãn REJOICE
    REJOICE

    Đơn VN-4-1992-07279 · nộp 07/04/1992 · văn bằng 4-0006529-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  19. Mẫu nhãn CASCADE
    CASCADE

    Đơn VN-4-1992-07278 · nộp 07/04/1992 · văn bằng 4-0006528-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  20. Mẫu nhãn DOWNY
    DOWNY

    Đơn VN-4-1992-07277 · nộp 07/04/1992 · văn bằng 4-0006527-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  21. Mẫu nhãn MAX FACTOR
    MAX FACTOR

    Đơn VN-4-1992-07276 · nộp 07/04/1992 · văn bằng 4-0006610-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY(US), Noxell Corporation

  22. Mẫu nhãn Long Vinh
    Long Vinh

    Đơn VN-4-1992-07266 · nộp 06/04/1992 · văn bằng 4-0007373-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Vinh Long

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.