DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.696/2.717

  1. Mẫu nhãn JEAN GREUZE
    JEAN GREUZE

    Đơn VN-4-1992-08034 · nộp 12/06/1992 · văn bằng 4-0007005-000
    Chủ đơn: Xưởng mỹ phẩm Quốc tế

  2. Mẫu nhãn CAREEM
    CAREEM

    Đơn VN-4-1992-08008 · nộp 09/06/1992 · văn bằng 4-0007004-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Nga

  3. Mẫu nhãn BELLE 2 IN 1
    BELLE 2 IN 1

    Đơn VN-4-1992-07901 · nộp 02/06/1992 · văn bằng 4-0006939-000
    Chủ đơn: Xưởng Tư Doanh Hoá Mỹ Phẩm Nhà Rồng

  4. Mẫu nhãn YUE SAI
    YUE SAI

    Đơn VN-4-1992-07859 · nộp 30/05/1992 · văn bằng 4-0006886-000
    Chủ đơn: YUE- SAI KAN COSME TICS LTD(US), L'OREAL S.A.

  5. Mẫu nhãn BT Bảo Trân
    BT Bảo Trân

    Đơn VN-4-1992-07830 · nộp 26/05/1992 · văn bằng 4-0007912-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bảo Trân

  6. Mẫu nhãn Lưu Phước Thành AA
    Lưu Phước Thành AA

    Đơn VN-4-1992-07780 · nộp 20/05/1992 · văn bằng 4-0008847-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lưu Phước Thành

  7. Mẫu nhãn Nhựt
    Nhựt

    Đơn VN-4-1992-07778 · nộp 20/05/1992 · văn bằng 4-0005270-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Nhựt(VN), Cơ sở Minh Nhựt

  8. Mẫu nhãn LEVING
    LEVING

    Đơn VN-4-1992-07762 · nộp 20/05/1992 · văn bằng 4-0005412-000
    Chủ đơn: BEANNE CHEMICAL CO.

  9. Mẫu nhãn SALLY HANSEN
    SALLY HANSEN

    Đơn VN-4-1992-07745 · nộp 18/05/1992 · văn bằng 4-0007138-000
    Chủ đơn: COTY US LLC, DEL LABORATORIES, INC(US)

  10. Mẫu nhãn FLAME GLOW
    FLAME GLOW

    Đơn VN-4-1992-07743 · nộp 18/05/1992 · văn bằng 4-0006849-000
    Chủ đơn: DEL LABORATORIES, INC

  11. Mẫu nhãn VN-4-1992-07682
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1992-07682 · nộp 13/05/1992 · văn bằng 4-0005466-000
    Chủ đơn: ELEVEN TIGERS DISPENSARY CO., LTD

  12. Mẫu nhãn SERI
    SERI

    Đơn VN-4-1992-07681 · nộp 13/05/1992 · văn bằng 4-0006721-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bạch Lan

  13. Mẫu nhãn Castrol
    Castrol

    Đơn VN-4-1992-07626 · nộp 08/05/1992 · văn bằng 4-0005245-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB)

  14. Mẫu nhãn KOSE
    KOSE

    Đơn VN-4-1992-07596 · nộp 06/05/1992 · văn bằng 4-0005229-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  15. Mẫu nhãn VN-4-1992-07571
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1992-07571 · nộp 30/04/1992 · văn bằng 4-0006789-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hương Phát

  16. Mẫu nhãn SCHAUMA
    SCHAUMA

    Đơn VN-4-1992-07514 · nộp 24/04/1992 · văn bằng 4-0005243-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Huỳnh Kim(VN), Công ty Phát Triển Kinh Tế Côn Đảo

  17. Mẫu nhãn Hoá Chất Thái Hà
    Hoá Chất Thái Hà

    Đơn VN-4-1992-07512 · nộp 23/04/1992 · văn bằng 4-0005098-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Hoá Chất Thái Hà

  18. Mẫu nhãn DOTAFA
    DOTAFA

    Đơn VN-4-1992-07468 · nộp 22/04/1992 · văn bằng 4-0006469-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hoá Mỹ Phẩm Tô Lan

  19. Mẫu nhãn NL NEN-NEN
    NL NEN-NEN

    Đơn VN-4-1992-07467 · nộp 22/04/1992 · văn bằng 4-0006615-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nam Long

  20. Mẫu nhãn SCHAUMA
    SCHAUMA

    Đơn VN-4-1992-07444 · nộp 20/04/1992 · văn bằng 4-0005242-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Huỳnh Kim

  21. Mẫu nhãn GALANT
    GALANT

    Đơn VN-4-1992-07442 · nộp 18/04/1992 · văn bằng 4-0005088-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thanh Lan

  22. Mẫu nhãn PRO-V
    PRO-V

    Đơn VN-4-1992-07391 · nộp 15/04/1992 · văn bằng 4-0006645-000
    Chủ đơn: RICHARDSON- VICKS IND.(US), THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  23. Mẫu nhãn VN-4-1992-07390
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1992-07390 · nộp 15/04/1992 · văn bằng 4-0006594-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY(US), UNILEVER N.V.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.