DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.687/2.717

  1. Mẫu nhãn JACLYN SMITH'S CALIFORNIA
    JACLYN SMITH'S CALIFORNIA

    Đơn VN-4-1993-11664 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009962-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  2. Mẫu nhãn MFI
    MFI

    Đơn VN-4-1993-11663 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009961-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY(US), Noxell Corporation

  3. Mẫu nhãn MAX FACTOR INTERNATIONAL
    MAX FACTOR INTERNATIONAL

    Đơn VN-4-1993-11662 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009960-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY(US), Noxell Corporation

  4. Mẫu nhãn BARBASOL
    BARBASOL

    Đơn VN-4-1993-11648 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0010554-000
    Chủ đơn: PFIZER INC

  5. Mẫu nhãn GEORGES MARCLANO
    GEORGES MARCLANO

    Đơn VN-4-1993-11572 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009893-000
    Chủ đơn: GUESS INC.

  6. Mẫu nhãn VN-4-1993-11571
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-11571 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009892-000
    Chủ đơn: GUESS?, INC.

  7. Mẫu nhãn GUESS
    GUESS

    Đơn VN-4-1993-11570 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009891-000
    Chủ đơn: GUESS?, INC.

  8. Mẫu nhãn CASSINI
    CASSINI

    Đơn VN-4-1993-11557 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0015461-000
    Chủ đơn: OLEG CASSINI, INC.

  9. Mẫu nhãn Phúc Thành
    Phúc Thành

    Đơn VN-4-1993-11480 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0010442-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Đình Đông

  10. Mẫu nhãn VN-4-1993-11540
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-11540 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009875-000
    Chủ đơn: Beiersdorf AG

  11. Mẫu nhãn COPPERTONE
    COPPERTONE

    Đơn VN-4-1993-11539 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009613-000
    Chủ đơn: Beiersdorf AG

  12. Mẫu nhãn Sài Gòn, MISS
    Sài Gòn, MISS

    Đơn VN-4-1993-11396 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0010000-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn

  13. Mẫu nhãn VISO
    VISO

    Đơn VN-4-1993-11395 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0010808-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited, Công ty Bột giặt VISO(VN)

  14. Mẫu nhãn SOFTSOME
    SOFTSOME

    Đơn VN-4-1993-11290 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009236-000
    Chủ đơn: KING MODERN CORPORATION

  15. Mẫu nhãn LOVESOME
    LOVESOME

    Đơn VN-4-1993-11289 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009235-000
    Chủ đơn: KING MODERN CORPORATION

  16. Mẫu nhãn [Cao Đăng]
    [Cao Đăng]

    Đơn VN-4-1993-11249 · nộp 15/03/1993 · văn bằng 4-0009695-000
    Chủ đơn: LUXOTTICA GROUP S.P.A.

  17. Mẫu nhãn TENDER SANG PIN
    TENDER SANG PIN

    Đơn VN-4-1993-11185 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0013236-000
    Chủ đơn: Cơ sở SANG PIN

  18. Mẫu nhãn AQUANET
    AQUANET

    Đơn VN-4-1993-11182 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009377-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  19. Mẫu nhãn CONTACT
    CONTACT

    Đơn VN-4-1993-11180 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0012282-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V(NL), L`OREAL

  20. Mẫu nhãn DENIM
    DENIM

    Đơn VN-4-1993-11178 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009376-000
    Chủ đơn: SWEETYET DEVELOPMENT LIMITED, UNILEVER N.V(NL)

  21. Mẫu nhãn GIBBS
    GIBBS

    Đơn VN-4-1993-11177 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0016365-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  22. Mẫu nhãn impulse
    impulse

    Đơn VN-4-1993-11176 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0016097-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  23. Mẫu nhãn LEVERFRESH
    LEVERFRESH

    Đơn VN-4-1993-11174 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009375-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  24. Mẫu nhãn Vigor
    Vigor

    Đơn VN-4-1993-11173 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0014391-000
    Chủ đơn: MENELAUS B.V., Unilever NV(NL)

  25. Mẫu nhãn HYTOX
    HYTOX

    Đơn VN-4-1993-11172 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009374-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  26. Mẫu nhãn WISK
    WISK

    Đơn VN-4-1993-11171 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009373-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  27. Mẫu nhãn FRISH
    FRISH

    Đơn VN-4-1993-11170 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0012607-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  28. Mẫu nhãn DOMESTOS
    DOMESTOS

    Đơn VN-4-1993-11169 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009372-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  29. Mẫu nhãn HAMIX
    HAMIX

    Đơn VN-4-1993-11168 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009371-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.