DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.686/2.717

  1. Mẫu nhãn TIFFANY
    TIFFANY

    Đơn VN-4-1993-11974 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009447-000
    Chủ đơn: TIFFANY AND COMPANY

  2. Mẫu nhãn PINE-SOL
    PINE-SOL

    Đơn VN-4-1993-11825 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010014-000
    Chủ đơn: THE CLOROX COMPANY

  3. Mẫu nhãn BIOSWISS
    BIOSWISS

    Đơn VN-4-1993-11795 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009850-000
    Chủ đơn: BIOSWISS COSMETICS GmbH

  4. Mẫu nhãn Vương Kim Thành
    Vương Kim Thành

    Đơn VN-4-1993-11783 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009805-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vương Kim Thành

  5. Mẫu nhãn FAB POWER PLUS
    FAB POWER PLUS

    Đơn VN-4-1993-11754 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0012172-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY, COLGATE-PALMOLIVE COMPANY(US)

  6. Mẫu nhãn [Fab, power plus]
    [Fab, power plus]

    Đơn VN-4-1993-11753 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009982-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY, COLGATE-PALMOLIVE COMPANY(US)

  7. Mẫu nhãn PALMOLIVE
    PALMOLIVE

    Đơn VN-4-1993-11752 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009728-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  8. Mẫu nhãn PALMOLIVE OPTIMA
    PALMOLIVE OPTIMA

    Đơn VN-4-1993-11751 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009727-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  9. Mẫu nhãn AXION
    AXION

    Đơn VN-4-1993-11750 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009799-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  10. Mẫu nhãn VN-4-1993-11749
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-11749 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009798-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  11. Mẫu nhãn SHAKLEE
    SHAKLEE

    Đơn VN-4-1993-11700 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0011396-000
    Chủ đơn: SHAKLEE CORPORATION(US), SHAKLEE CORPORATION

  12. Mẫu nhãn SHAKLEE
    SHAKLEE

    Đơn VN-4-1993-11699 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009980-000
    Chủ đơn: SHAKLEE CORPORATION

  13. Mẫu nhãn INCOGNITO
    INCOGNITO

    Đơn VN-4-1993-11673 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009969-000
    Chủ đơn: NOXELL CORPORATION

  14. Mẫu nhãn CG
    CG

    Đơn VN-4-1993-11672 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009968-000
    Chủ đơn: NOXELL CORPORATION

  15. Mẫu nhãn NATIQUE
    NATIQUE

    Đơn VN-4-1993-11669 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009966-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  16. Mẫu nhãn LIVING PROOF
    LIVING PROOF

    Đơn VN-4-1993-11667 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009965-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY(US), LIVING PROOF, INC.

  17. Mẫu nhãn DUOMILIA
    DUOMILIA

    Đơn VN-4-1993-11666 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009964-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  18. Mẫu nhãn CALIFORNIA FOR MEN
    CALIFORNIA FOR MEN

    Đơn VN-4-1993-11665 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009963-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.