Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.525 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.602/2.717
Thuận Phong PhátĐơn VN-4-2001-00945 · nộp 05/03/2001 · văn bằng 4-0043717-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thuận Phong Phát
P & A PHUONGANHĐơn VN-4-2001-00933 · nộp 02/03/2001 · văn bằng 4-0043933-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
TUTTI FRUTTIĐơn VN-4-2001-00905 · nộp 01/03/2001 · văn bằng 4-0042771-000
Chủ đơn: MEGA WORLD PTE LTD.,
ANITAĐơn VN-4-2001-00902 · nộp 01/03/2001 · văn bằng 4-0042756-000
Chủ đơn: MEGA WORLD PTE LTD.
LARK NEW BEAUTY SOAP MOISTRURISING SYSTEM WITH VITAMIN EĐơn VN-4-2001-00901 · nộp 01/03/2001 · văn bằng 4-0042755-000
Chủ đơn: MEGA WORLD PTE LTD.
LARKĐơn VN-4-2001-00900 · nộp 01/03/2001 · văn bằng 4-0042754-000
Chủ đơn: MEGA WORLD PTE LTD.
CAWAZĐơn VN-4-2001-00850 · nộp 26/02/2001 · văn bằng 4-0044916-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Tô Lan
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2001-00824 · nộp 26/02/2001 · văn bằng 4-0042116-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
ESKULINĐơn VN-4-2001-00823 · nộp 26/02/2001 · văn bằng 4-0042034-000
Chủ đơn: PT. Kinocare ERA Kosmetindo(ID), PT. Kino Indonesia Tbk, PT. KINO INDONESIA(ID), Drs. HARRY SANUSI(ID)
PIOLOSĐơn VN-4-2001-00818 · nộp 26/02/2001 · văn bằng 4-0044591-000
Chủ đơn: Cơ sở Thanh Bình
GISSYĐơn VN-4-2001-00738 · nộp 21/02/2001 · văn bằng 4-0042333-000
Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Lan(VN), Công ty TNHH mỹ phẩm Kim Du
THAI LEĐơn VN-4-2001-00709 · nộp 19/02/2001 · văn bằng 4-0042275-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoà Hợp
MANYĐơn VN-4-2001-00667 · nộp 15/02/2001 · văn bằng 4-0042734-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dệt mỹ phẩm Hòa Đồng
DAE SONGĐơn VN-4-2001-00655 · nộp 15/02/2001 · văn bằng 4-0041106-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Tâm
MONICAĐơn VN-4-2001-00630 · nộp 14/02/2001 · văn bằng 4-0041973-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại hoá mỹ phẩm Hoàng Lan, Cơ sở Hoàng Lan(VN)
TIARA POP COUNTRYĐơn VN-4-2001-00556 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0049907-000
Chủ đơn: NARAK - TIARA CO., LTD.
STREAMĐơn VN-4-2001-00553 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0040749-000
Chủ đơn: NIPPON MENARD COSMETIC CO., LTD.
AWAKEĐơn VN-4-2001-00551 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0049715-000
Chủ đơn: TARTE, INC.
KOSé WHITEĐơn VN-4-2001-00550 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0042940-000
Chủ đơn: KOSE CORPORATION
KOSé WHITENING SOLUTIONĐơn VN-4-2001-00549 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0040830-000
Chủ đơn: KOSE CORPORATION
JUNKISUIĐơn VN-4-2001-00545 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0040829-000
Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation
SEIKISHOĐơn VN-4-2001-00544 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0040828-000
Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation
RUTINA ALL - BALANCERĐơn VN-4-2001-00543 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0040827-000
Chủ đơn: KOSE CORPORATION
RUTINA ICE SQUASHĐơn VN-4-2001-00542 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0040810-000
Chủ đơn: KOSE CORPORATION
RUTINA PURE WHITEĐơn VN-4-2001-00541 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0040809-000
Chủ đơn: KOSE CORPORATION
RUTINA PERFECT FINISHĐơn VN-4-2001-00540 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0040808-000
Chủ đơn: KOSE CORPORATION
deuxseize luminousĐơn VN-4-2001-00539 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0040807-000
Chủ đơn: KOSE CORPORATION
ViséeĐơn VN-4-2001-00538 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0040826-000
Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation
GRANDAINEĐơn VN-4-2001-00537 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0040806-000
Chủ đơn: KOSE CORPORATION
RUTINAĐơn VN-4-2001-00536 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0040805-000
Chủ đơn: KOSE CORPORATION
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.