DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.582/2.717

  1. Mẫu nhãn PROTIENT LIFT
    PROTIENT LIFT

    Đơn VN-4-2002-05598 · nộp 09/09/2002 · văn bằng 4-0052157-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  2. Mẫu nhãn FRESH WHITESAND
    FRESH WHITESAND

    Đơn VN-4-2002-05477 · nộp 05/09/2002 · văn bằng 4-0052286-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd

  3. Mẫu nhãn LACUNA
    LACUNA

    Đơn VN-4-2002-05401 · nộp 03/09/2002 · văn bằng 4-0050806-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tùng Ngộ Hương

  4. Mẫu nhãn ACTIMIXFRUIT
    ACTIMIXFRUIT

    Đơn VN-4-2002-05339 · nộp 30/08/2002 · văn bằng 4-0050228-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  5. Mẫu nhãn SUNSILK RENEW
    SUNSILK RENEW

    Đơn VN-4-2002-05338 · nộp 30/08/2002 · văn bằng 4-0050277-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  6. Mẫu nhãn HAVI
    HAVI

    Đơn VN-4-2002-05337 · nộp 30/08/2002 · văn bằng 4-0052311-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hà Vinh, Xí nghiệp 22 -12(VN)

  7. Mẫu nhãn TOWER
    TOWER

    Đơn VN-4-2002-05317 · nộp 29/08/2002 · văn bằng 4-0050032-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tùng Ngộ Hương

  8. Mẫu nhãn COLLEDA
    COLLEDA

    Đơn VN-4-2002-05316 · nộp 29/08/2002 · văn bằng 4-0053421-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tùng Ngộ Hương

  9. Mẫu nhãn AMWAY
    AMWAY

    Đơn VN-4-2002-05236 · nộp 27/08/2002 · văn bằng 4-0050204-000
    Chủ đơn: ALTICOR INC.

  10. Mẫu nhãn Cơ Sở Mỹ Phẩm Mai Long ML
    Cơ Sở Mỹ Phẩm Mai Long ML

    Đơn VN-4-2002-05131 · nộp 23/08/2002 · văn bằng 4-0051625-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mai Long

  11. Mẫu nhãn YUMI NUOC HOA XIT
    YUMI NUOC HOA XIT

    Đơn VN-4-2002-05130 · nộp 23/08/2002 · văn bằng 4-0051626-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mai Long

  12. Mẫu nhãn QUEST
    QUEST

    Đơn VN-4-2002-05098 · nộp 22/08/2002 · văn bằng 4-0056904-000
    Chủ đơn: QUEST INTERNATIONAL SERVICE B.V.

  13. Mẫu nhãn SHOKUBUTSU
    SHOKUBUTSU

    Đơn VN-4-2002-05068 · nộp 21/08/2002 · văn bằng 4-0052960-000
    Chủ đơn: LION CORPORATION

  14. Mẫu nhãn SHOKUBUTSU
    SHOKUBUTSU

    Đơn VN-4-2002-05067 · nộp 21/08/2002 · văn bằng 4-0052959-000
    Chủ đơn: LION CORPORATION

  15. Mẫu nhãn PT TECHNOLOGIES
    PT TECHNOLOGIES

    Đơn VN-4-2002-04997 · nộp 19/08/2002 · văn bằng 4-0054889-000
    Chủ đơn: ILLINOIS TOOL WORKS INC.

  16. Mẫu nhãn PREME NATURAL
    PREME NATURAL

    Đơn VN-4-2002-04992 · nộp 19/08/2002 · văn bằng 4-0050338-000
    Chủ đơn: Thai Nakora Patana Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn PREME NATURAL
    PREME NATURAL

    Đơn VN-4-2002-04991 · nộp 19/08/2002 · văn bằng 4-0050337-000
    Chủ đơn: Thai Nakora Patana Co., Ltd.

  18. Mẫu nhãn H JIANG SHUI DONG SONG
    H JIANG SHUI DONG SONG

    Đơn VN-4-2002-04944 · nộp 15/08/2002 · văn bằng 4-0050649-000
    Chủ đơn: YIBIN TIANYUAN CO., LTD.

  19. Mẫu nhãn FéLINE
    FéLINE

    Đơn VN-4-2002-04935 · nộp 15/08/2002 · văn bằng 4-0050496-000
    Chủ đơn: FIRST OVERSEAS INTERNATIONAL LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.