DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.580/2.717

  1. Mẫu nhãn ZELINA
    ZELINA

    Đơn VN-4-2002-06861 · nộp 23/10/2002 · văn bằng 4-0052633-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ - thương mại Thanh Ngọc

  2. Mẫu nhãn DASO CLEAN-UP
    DASO CLEAN-UP

    Đơn VN-4-2002-06832 · nộp 22/10/2002 · văn bằng 4-0051587-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DASO

  3. Mẫu nhãn CHÂN PHƯƠNG
    CHÂN PHƯƠNG

    Đơn VN-4-2002-06831 · nộp 22/10/2002 · văn bằng 4-0051588-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DASO

  4. Mẫu nhãn BAN MAI
    BAN MAI

    Đơn VN-4-2002-06830 · nộp 22/10/2002 · văn bằng 4-0052102-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DASO(VN), Công ty TNHH DASO

  5. Mẫu nhãn DASO SOFT - UP
    DASO SOFT - UP

    Đơn VN-4-2002-06829 · nộp 22/10/2002 · văn bằng 4-0051635-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DASO

  6. Mẫu nhãn FINEST QUALITY TITA TC
    FINEST QUALITY TITA TC

    Đơn VN-4-2002-06754 · nộp 21/10/2002 · văn bằng 4-0051479-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Tú

  7. Mẫu nhãn UNLOCK YOUR MAGIC
    UNLOCK YOUR MAGIC

    Đơn VN-4-2002-06708 · nộp 18/10/2002 · văn bằng 4-0050887-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  8. Mẫu nhãn DOVE
    DOVE

    Đơn VN-4-2002-06707 · nộp 18/10/2002 · văn bằng 4-0050886-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  9. Mẫu nhãn COLGATE FRESH STRIPS
    COLGATE FRESH STRIPS

    Đơn VN-4-2002-06690 · nộp 18/10/2002 · văn bằng 4-0050781-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  10. Mẫu nhãn SELLION
    SELLION

    Đơn VN-4-2002-06655 · nộp 16/10/2002 · văn bằng 4-0051324-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  11. Mẫu nhãn Trương Kim Hưng
    Trương Kim Hưng

    Đơn VN-4-2002-06553 · nộp 14/10/2002 · văn bằng 4-0052505-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trương Kim Hưng

  12. Mẫu nhãn WHITIST
    WHITIST

    Đơn VN-4-2002-06429 · nộp 08/10/2002 · văn bằng 4-0051029-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  13. Mẫu nhãn REFINEDI
    REFINEDI

    Đơn VN-4-2002-06399 · nộp 07/10/2002 · văn bằng 4-0051313-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  14. Mẫu nhãn LPS
    LPS

    Đơn VN-4-2002-06392 · nộp 07/10/2002 · văn bằng 4-0051000-000
    Chủ đơn: ILLINOIS TOOL WORKS INC.

  15. Mẫu nhãn DEPIDERM
    DEPIDERM

    Đơn VN-4-2002-06343 · nộp 04/10/2002 · văn bằng 4-0050785-000
    Chủ đơn: LABORATOIRES DERMATOLOGIQUES D'URIAGE, LABORATOIRES BIORGA SA(FR)

  16. Mẫu nhãn SOLLINA
    SOLLINA

    Đơn VN-4-2002-06323 · nộp 04/10/2002 · văn bằng 4-0051087-000
    Chủ đơn: RUEY CHING TRADING CO., LTD(TW), Công ty TNHH mỹ phẩm Mỹ Diên

  17. Mẫu nhãn GERDON
    GERDON

    Đơn VN-4-2002-06313 · nộp 03/10/2002 · văn bằng 4-0054315-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  18. Mẫu nhãn BLUEARTH
    BLUEARTH

    Đơn VN-4-2002-06312 · nộp 03/10/2002 · văn bằng 4-0054327-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  19. Mẫu nhãn TS
    TS

    Đơn VN-4-2002-06248 · nộp 01/10/2002 · văn bằng 4-0050822-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH tổng hợp Thông Sa

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.