Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.558/2.717
MULBERRYĐơn VN-4-2003-09426 · nộp 16/10/2003
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Âu Lạc (AU LAC COMPANY LIMITED)
BEGONIAĐơn VN-4-2003-09425 · nộp 16/10/2003
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Âu Lạc (AU LAC COMPANY LIMITED)
DAMSONĐơn VN-4-2003-09424 · nộp 16/10/2003
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Âu Lạc (AU LAC COMPANY LIMITED)
BED HEADĐơn VN-4-2003-09384 · nộp 15/10/2003 · văn bằng 4-0086760-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited, Toni & Guy (USA) Limited(GB)
CATWALKĐơn VN-4-2003-09383 · nộp 15/10/2003 · văn bằng 4-0072981-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited, Toni & Guy (USA) Limited(GB)
FASHIONISTAĐơn VN-4-2003-09382 · nộp 15/10/2003 · văn bằng 4-0059679-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
SUNLIGHTĐơn VN-4-2003-09375 · nộp 15/10/2003 · văn bằng 4-0059673-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-09374 · nộp 15/10/2003 · văn bằng 4-0059672-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
HS FARAĐơn VN-4-2003-09373 · nộp 15/10/2003 · văn bằng 4-0061048-000
Chủ đơn: Nguyễn Châu Nhi
MUGENĐơn VN-4-2003-09340 · nộp 14/10/2003 · văn bằng 4-0066528-000
Chủ đơn: Sankyo Rikagaku Kabushiki-Kaisha
SANKYO RIKAGAKUĐơn VN-4-2003-09339 · nộp 14/10/2003 · văn bằng 4-0073531-000
Chủ đơn: SANKYO RIKAGAKU CO.,LTD.
NU FINISH AND NU FINISH THE ONCE A YEAR CAR POLISHĐơn VN-4-2003-09334 · nộp 14/10/2003 · văn bằng 4-0060280-000
Chủ đơn: REED-UNION CORPORATION(US), Energizer Brands, LLC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-09278 · nộp 10/10/2003 · văn bằng 4-0065842-000
Chủ đơn: MR. NIRAN ARUNWUTTIPONG(TH), Golden Cosmetic Co., Ltd.
JOVAN SEX APPEALĐơn VN-4-2003-09270 · nộp 10/10/2003
Chủ đơn: Coty Deutschland GmbH
HOA HạĐơn VN-4-2003-09267 · nộp 10/10/2003 · văn bằng 4-0061751-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-09266 · nộp 10/10/2003 · văn bằng 4-0061750-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
VIMĐơn VN-4-2003-09265 · nộp 10/10/2003 · văn bằng 4-0061749-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
COMFORTĐơn VN-4-2003-09264 · nộp 10/10/2003 · văn bằng 4-0061748-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
GIFTĐơn VN-4-2003-09256 · nộp 10/10/2003
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn á Mỹ Gia
AMIĐơn VN-4-2003-09255 · nộp 10/10/2003 · văn bằng 4-0062547-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn á Mỹ Gia(VN), Công ty TNHH á Mỹ Gia
COLOUR CATCHERĐơn VN-4-2003-09236 · nộp 09/10/2003 · văn bằng 4-0065306-000
Chủ đơn: PUNCH INDUSTRIES LIMITED(IE), Henkel Ag & Co. KGaA, Punch Industries(IE)
STAR HEART BALANCED COMPLEXION PRESSED POWDERĐơn VN-4-2003-09215 · nộp 09/10/2003 · văn bằng 4-0070923-000
Chủ đơn: Công ty Liên doanh KSN COSMETECH
WHITE NETĐơn VN-4-2003-09189 · nộp 08/10/2003
Chủ đơn: Công ty cổ phần bột giặt NET
VK VĩNH KHáNHĐơn VN-4-2003-09177 · nộp 08/10/2003
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Vĩnh Khánh

ENEOSĐơn VN-4-2003-09153 · nộp 07/10/2003 · văn bằng 4-0064365-000
Chủ đơn: JXTG Nippon Oil & Energy Corporation(JP), NIPPON OIL CORPORATION(JP), ENEOS Corporation, JX Nippon Oil & Energy Corporation(JP)
ENEOSĐơn VN-4-2003-09152 · nộp 07/10/2003 · văn bằng 4-0064364-000
Chủ đơn: JXTG Nippon Oil & Energy Corporation(JP), NIPPON OIL CORPORATION(JP), ENEOS Corporation, JX Nippon Oil & Energy Corporation(JP)
SAI GON-BEAUTYĐơn VN-4-2003-08630 · nộp 07/10/2003 · văn bằng 4-0058356-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.