DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.559/2.717

  1. Mẫu nhãn SG-BEAUTY
    SG-BEAUTY

    Đơn VN-4-2003-08629 · nộp 07/10/2003 · văn bằng 4-0063642-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn

  2. Mẫu nhãn S-BEAUTY
    S-BEAUTY

    Đơn VN-4-2003-08628 · nộp 07/10/2003 · văn bằng 4-0059297-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn

  3. Mẫu nhãn SUENA LINCY
    SUENA LINCY

    Đơn VN-4-2003-08988 · nộp 01/10/2003 · văn bằng 4-0061285-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hồn Nhiên

  4. Mẫu nhãn SETARIA
    SETARIA

    Đơn VN-4-2003-08987 · nộp 01/10/2003 · văn bằng 4-0061284-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hồn Nhiên

  5. Mẫu nhãn SCENT GARDEN
    SCENT GARDEN

    Đơn VN-4-2003-08961 · nộp 30/09/2003 · văn bằng 4-0058806-000
    Chủ đơn: ESSENCE MASTER CO., LTD., ESSENSE MASTER CO., LTD(TW)

  6. Mẫu nhãn Z ZEARCH
    Z ZEARCH

    Đơn VN-4-2003-08887 · nộp 29/09/2003 · văn bằng 4-0059495-000
    Chủ đơn: BANGKOK PATTANA WINERY CO., LTD

  7. Mẫu nhãn TITICO
    TITICO

    Đơn VN-4-2003-08794 · nộp 25/09/2003 · văn bằng 4-0059651-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - kinh doanh Tiên Tiến

  8. Mẫu nhãn CLAIROL HERBAL ESSENCES
    CLAIROL HERBAL ESSENCES

    Đơn VN-4-2003-08786 · nộp 25/09/2003 · văn bằng 4-0058479-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  9. Mẫu nhãn SEAGULL
    SEAGULL

    Đơn VN-4-2003-08774 · nộp 24/09/2003 · văn bằng 4-0073867-000
    Chủ đơn: Mrs. Suree Deeritdecha, a Thai citizen

  10. Mẫu nhãn VEARLA
    VEARLA

    Đơn VN-4-2003-08723 · nộp 23/09/2003 · văn bằng 4-0059213-000
    Chủ đơn: MIT MONGKOL INDUSTRY COMPANY LIMITED

  11. Mẫu nhãn ORA
    ORA

    Đơn VN-4-2003-08722 · nộp 23/09/2003 · văn bằng 4-0059259-000
    Chủ đơn: MIT MONGKOL INDUSTRY COMPANY LIMITED

  12. Mẫu nhãn GRACE
    GRACE

    Đơn VN-4-2003-08650 · nộp 22/09/2003 · văn bằng 4-0059298-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất hoá mỹ phẩm DASCO

  13. Mẫu nhãn ATLAS
    ATLAS

    Đơn VN-4-2003-08617 · nộp 18/09/2003 · văn bằng 4-0071845-000
    Chủ đơn: SAINT-GOBAIN ABRASIVES LIMITED

  14. Mẫu nhãn Z-ME
    Z-ME

    Đơn VN-4-2003-08615 · nộp 18/09/2003 · văn bằng 4-0060459-000
    Chủ đơn: MR. VICHAI KULWUTHIVILAS

  15. Mẫu nhãn PICANE
    PICANE

    Đơn VN-4-2003-08614 · nộp 18/09/2003 · văn bằng 4-0060562-000
    Chủ đơn: MR. VICHAI KULWUTHIVILAS

  16. Mẫu nhãn FRENTE
    FRENTE

    Đơn VN-4-2003-08613 · nộp 18/09/2003 · văn bằng 4-0060445-000
    Chủ đơn: MR. VICHAI KULWUTHIVILAS

  17. Mẫu nhãn Z-MIS
    Z-MIS

    Đơn VN-4-2003-08612 · nộp 18/09/2003 · văn bằng 4-0060444-000
    Chủ đơn: MR. VICHAI KULWUTHIVILAS

  18. Mẫu nhãn HANTESIS
    HANTESIS

    Đơn VN-4-2003-08568 · nộp 17/09/2003 · văn bằng 4-0061551-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thị trường quốc tế Việt Nam

  19. Mẫu nhãn FORUM MAKE-UP
    FORUM MAKE-UP

    Đơn VN-4-2003-08554 · nộp 17/09/2003 · văn bằng 4-0061584-000
    Chủ đơn: FESTA CO., LTD.

  20. Mẫu nhãn A-CIS SOLIDE
    A-CIS SOLIDE

    Đơn VN-4-2003-08553 · nộp 17/09/2003 · văn bằng 4-0065443-000
    Chủ đơn: FESTA CO., LTD.

  21. Mẫu nhãn HOLIS COMFORT CLUB
    HOLIS COMFORT CLUB

    Đơn VN-4-2003-08552 · nộp 17/09/2003 · văn bằng 4-0066107-000
    Chủ đơn: FESTA CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.