DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.549/2.717

  1. Mẫu nhãn Gót sen
    Gót sen

    Đơn VN-4-2003-06714 · nộp 15/03/2004 · văn bằng 4-0068717-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương

  2. Mẫu nhãn LUX SHOWER CREAM DE-STRESS SPA
    LUX SHOWER CREAM DE-STRESS SPA

    Đơn VN-4-2004-02340 · nộp 13/03/2004 · văn bằng 4-0065663-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  3. Mẫu nhãn T MẫN PHƯớC
    T MẫN PHƯớC

    Đơn VN-4-2004-01933 · nộp 12/03/2004 · văn bằng 4-0075229-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm Mỹ Diên

  4. Mẫu nhãn TRUE SKIN
    TRUE SKIN

    Đơn VN-4-2004-01848 · nộp 11/03/2004 · văn bằng 4-0073090-000
    Chủ đơn: Amorepacific Corporation

  5. Mẫu nhãn IOPE TRUE STYLE
    IOPE TRUE STYLE

    Đơn VN-4-2004-01847 · nộp 11/03/2004 · văn bằng 4-0064232-000
    Chủ đơn: Amorepacific Corporation

  6. Mẫu nhãn TULIP
    TULIP

    Đơn VN-4-2004-01839 · nộp 10/03/2004 · văn bằng 4-0067244-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hóa Mỹ phẩm Hồng Phúc

  7. Mẫu nhãn TRUE BASE
    TRUE BASE

    Đơn VN-4-2004-01832 · nộp 10/03/2004 · văn bằng 4-0067270-000
    Chủ đơn: Amorepacific Corporation

  8. Mẫu nhãn V A
    V A

    Đơn VN-4-2004-01812 · nộp 10/03/2004 · văn bằng 4-0065013-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Công nghiệp A.V.A.L

  9. Mẫu nhãn AV
    AV

    Đơn VN-4-2004-01811 · nộp 10/03/2004 · văn bằng 4-0065012-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Công nghiệp A.V.A.L

  10. Mẫu nhãn HT AJOSPORT
    HT AJOSPORT

    Đơn VN-4-2004-01158 · nộp 10/03/2004 · văn bằng 4-0068581-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hưng Thịnh

  11. Mẫu nhãn VN-4-2004-01786
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-01786 · nộp 09/03/2004 · văn bằng 4-0077924-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  12. Mẫu nhãn FAIR & BEAUTY
    FAIR & BEAUTY

    Đơn VN-4-2004-01758 · nộp 09/03/2004 · văn bằng 4-0064091-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Lan Hảo

  13. Mẫu nhãn NATURAL LOOK
    NATURAL LOOK

    Đơn VN-4-2004-01757 · nộp 09/03/2004 · văn bằng 4-0064969-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Lan Hảo

  14. Mẫu nhãn CANDY SHOP PROFESSIONAL MAKE-UP
    CANDY SHOP PROFESSIONAL MAKE-UP

    Đơn VN-4-2004-01698 · nộp 08/03/2004 · văn bằng 4-0078985-000
    Chủ đơn: VOV INC., VOV Cosmetics Co., Ltd.(KR)

  15. Mẫu nhãn SUNLIGHT 2
    SUNLIGHT 2

    Đơn VN-4-2004-01681 · nộp 05/03/2004 · văn bằng 4-0064521-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  16. Mẫu nhãn LA DO
    LA DO

    Đơn VN-4-2004-01668 · nộp 05/03/2004 · văn bằng 4-0064318-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàn Mỹ

  17. Mẫu nhãn I ISME
    I ISME

    Đơn VN-4-2004-01548 · nộp 01/03/2004 · văn bằng 4-0064980-000
    Chủ đơn: TP4 International Co., Ltd

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.