DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.489/2.717

  1. Mẫu nhãn TiLery
    TiLery

    Đơn VN-4-2006-04876 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0098720-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Mỹ Phát

  2. Mẫu nhãn mỹ báu
    mỹ báu

    Đơn VN-4-2006-04875 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0098719-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Mỹ Phát

  3. Mẫu nhãn STYL-EXPRESS
    STYL-EXPRESS

    Đơn VN-4-2006-04869 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0110083-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  4. Mẫu nhãn ACTIVSPORT
    ACTIVSPORT

    Đơn VN-4-2006-04868 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0108344-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  5. Mẫu nhãn T&B
    T&B

    Đơn VN-4-2006-04857 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0101102-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MARADO

  6. Mẫu nhãn HUONG NGOC MANUFACTURE & TRADING. CO
    HUONG NGOC MANUFACTURE & TRADING. CO

    Đơn VN-4-2006-04752 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0129127-000
    Chủ đơn: Châu Bích Hương, Đỗ Minh Tâm(VN)

  7. Mẫu nhãn ZAIN
    ZAIN

    Đơn VN-4-2006-04689 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0104585-000
    Chủ đơn: Coreana Cosmetics Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn MEDLINE
    MEDLINE

    Đơn VN-4-2006-04685 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0103301-000
    Chủ đơn: Medline Industries, LP

  9. Mẫu nhãn JOSEPHINE CHAUS
    JOSEPHINE CHAUS

    Đơn VN-4-2006-04674 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0101711-000
    Chủ đơn: Bernard Chaus, Inc.

  10. Mẫu nhãn VN-4-2006-04641
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-04641 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0103321-000
    Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.

  11. Mẫu nhãn UNIQUE
    UNIQUE

    Đơn VN-4-2006-04640 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0201076-000
    Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.

  12. Mẫu nhãn 06 SIX SALOON CHOICE
    06 SIX SALOON CHOICE

    Đơn VN-4-2006-04639 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0102136-000
    Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.

  13. Mẫu nhãn MAESTRO
    MAESTRO

    Đơn VN-4-2006-04638 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0102135-000
    Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.

  14. Mẫu nhãn CariaRina
    CariaRina

    Đơn VN-4-2006-04637 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0102134-000
    Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.

  15. Mẫu nhãn HAIR SECTION
    HAIR SECTION

    Đơn VN-4-2006-04636 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0102146-000
    Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.

  16. Mẫu nhãn Q8
    Q8

    Đơn VN-4-2006-04635 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0102133-000
    Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.

  17. Mẫu nhãn A ALPHA RA
    A ALPHA RA

    Đơn VN-4-2006-04632 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0102132-000
    Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.

  18. Mẫu nhãn MEINAS
    MEINAS

    Đơn VN-4-2006-04631 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0101834-000
    Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.

  19. Mẫu nhãn Mỹ Hậu
    Mỹ Hậu

    Đơn VN-4-2006-04481 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0103303-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Đông á

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.