DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.488/2.717

  1. Mẫu nhãn LIFEBUOY MILDCARE
    LIFEBUOY MILDCARE

    Đơn VN-4-2006-05703 · nộp 13/04/2006 · văn bằng 4-0097701-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  2. Mẫu nhãn DEEPCLEAN
    DEEPCLEAN

    Đơn VN-4-2006-05702 · nộp 13/04/2006 · văn bằng 4-0097730-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  3. Mẫu nhãn ACTIFRESH
    ACTIFRESH

    Đơn VN-4-2006-05701 · nộp 13/04/2006
    Chủ đơn: UNILEVER N. V. (NL)

  4. Mẫu nhãn SOFF33L
    SOFF33L

    Đơn VN-4-2006-05673 · nộp 13/04/2006 · văn bằng 4-0099051-000
    Chủ đơn: LAFFAIR CORPORATION SDN BHD

  5. Mẫu nhãn C CONE
    C CONE

    Đơn VN-4-2006-05542 · nộp 11/04/2006 · văn bằng 4-0109414-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mai Long

  6. Mẫu nhãn Seiyan Min
    Seiyan Min

    Đơn VN-4-2006-05541 · nộp 11/04/2006 · văn bằng 4-0109413-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mai Long

  7. Mẫu nhãn BODICARE de SAIGON
    BODICARE de SAIGON

    Đơn VN-4-2006-05538 · nộp 11/04/2006 · văn bằng 4-0101313-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Mỹ phẩm Sài Gòn

  8. Mẫu nhãn BODYCARE de SAIGON
    BODYCARE de SAIGON

    Đơn VN-4-2006-05537 · nộp 11/04/2006 · văn bằng 4-0101090-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Mỹ phẩm Sài Gòn

  9. Mẫu nhãn Sun Hảo
    Sun Hảo

    Đơn VN-4-2006-05464 · nộp 11/04/2006 · văn bằng 4-0079463-000
    Chủ đơn: Ông Trần Vân Khánh

  10. Mẫu nhãn SUMMER'S EVE
    SUMMER'S EVE

    Đơn VN-4-2006-05432 · nộp 11/04/2006 · văn bằng 4-0107870-000
    Chủ đơn: C B. Fleet Company, Incorporated

  11. Mẫu nhãn SHABON SHOWER GEL
    SHABON SHOWER GEL

    Đơn VN-4-2006-05322 · nộp 10/04/2006 · văn bằng 4-0102659-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Gia Hiệp

  12. Mẫu nhãn LACTIO
    LACTIO

    Đơn VN-4-2006-05256 · nộp 07/04/2006 · văn bằng 4-0104461-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn MERAP

  13. Mẫu nhãn GARNIER TAKE CARE
    GARNIER TAKE CARE

    Đơn VN-4-2006-05149 · nộp 06/04/2006 · văn bằng 4-0094119-000
    Chủ đơn: L'Oreal, Laboratoire Garnier & Cie (FR)

  14. Mẫu nhãn VERA WANG PRINCESS
    VERA WANG PRINCESS

    Đơn VN-4-2006-05077 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0120207-000
    Chủ đơn: VWWHP, LLC

  15. Mẫu nhãn PATANH dầu gội annong Shampoo
    PATANH dầu gội annong Shampoo

    Đơn VN-4-2006-05059 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0120439-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Nông

  16. Mẫu nhãn Double Kingfisher
    Double Kingfisher

    Đơn VN-4-2006-05031 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0097484-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Khải Trí

  17. Mẫu nhãn Hoạ Mi
    Hoạ Mi

    Đơn VN-4-2006-05014 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0096736-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương

  18. Mẫu nhãn HIP HOP
    HIP HOP

    Đơn VN-4-2006-05013 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0096735-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương

  19. Mẫu nhãn JIMMY KEVIN
    JIMMY KEVIN

    Đơn VN-4-2006-05001 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0104187-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn

  20. Mẫu nhãn CLEAR TECHNOLOGY CENTER
    CLEAR TECHNOLOGY CENTER

    Đơn VN-4-2006-04970 · nộp 04/04/2006 · văn bằng 4-0101203-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  21. Mẫu nhãn DR IRENA ERIS
    DR IRENA ERIS

    Đơn VN-4-2006-04968 · nộp 04/04/2006 · văn bằng 4-0105961-000
    Chủ đơn: Dr Irena Eris Spółka Akcyjna

  22. Mẫu nhãn ZAIN
    ZAIN

    Đơn VN-4-2006-04952 · nộp 04/04/2006 · văn bằng 4-0096732-000
    Chủ đơn: Coreana Cosmetics Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.