Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.485/2.717
ESSENTIAL HEALTH & BEAUTYĐơn VN-4-2006-07437 · nộp 15/05/2006 · văn bằng 4-0093804-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe và Sắc Đẹp Pháp Việt
LACTACYD CONFIDENCE thơm mát thoải mái và tự tin hàng ngày LACTOSERUM & ACID LACTICĐơn VN-4-2006-07402 · nộp 15/05/2006 · văn bằng 4-0107106-000
Chủ đơn: SANOFI
LACTACYD CONFIDENCE LACTOSERUM & ACID LACTICĐơn VN-4-2006-07401 · nộp 15/05/2006 · văn bằng 4-0107105-000
Chủ đơn: SANOFI
WONDER WAVEĐơn VN-4-2006-07369 · nộp 12/05/2006 · văn bằng 4-0090715-000
Chủ đơn: L'OREAL, Société Anonyme
NCL WORLD CLASS CLEANING SOLUTIONSĐơn VN-4-2006-07331 · nộp 12/05/2006 · văn bằng 4-0109536-000
Chủ đơn: National Chemical Laboratories Inc.
NCL NATIONAL CHEMICAL LABORATORIES, Inc.Đơn VN-4-2006-07330 · nộp 12/05/2006 · văn bằng 4-0109535-000
Chủ đơn: National Chemical Laboratories Inc.
Phước AnĐơn VN-4-2006-07287 · nộp 12/05/2006 · văn bằng 4-0102809-000
Chủ đơn: Cơ sở Phước An
Chùa Phước An Quí Mùi ấp Lăng Vàm Láng PL 2547 An Phùng Chư Phật Giáng An Ngộ Thánh Tăng LâmĐơn VN-4-2006-07286 · nộp 12/05/2006 · văn bằng 4-0102808-000
Chủ đơn: Cơ sở Phước An
LESGOĐơn VN-4-2006-07250 · nộp 11/05/2006 · văn bằng 4-0103957-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khoa học công nghệ và thương mại Lạc Lê
Con gái là thế đóĐơn VN-4-2006-07244 · nộp 11/05/2006 · văn bằng 4-0110843-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Lưu Hiệp Thành AAA [liu he cheng xiang zhuang: tiệm nhang Lưu Hiệp Thành]Đơn VN-4-2006-07213 · nộp 11/05/2006 · văn bằng 4-0112265-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Hiệp Thành AAA
Lưu Hiệp Thành AAA [liu he cheng: Lưu Hiệp Thành]Đơn VN-4-2006-07212 · nộp 11/05/2006 · văn bằng 4-0104916-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Hiệp Thành AAA
Tiệm nhang Đại Hưng [da xing xiang zhuang: đại hưng hương trang] [da xing chan xiang: đại hưng trầm hương]Đơn VN-4-2006-07204 · nộp 11/05/2006 · văn bằng 4-0111810-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Hiệp Thành AAA
AA Lưu Phước Thành [liu fu cheng: Lưu Phước Thành] [fu cheng fa cai xiang: nhang tài phúc thành phát]Đơn VN-4-2006-07202 · nộp 11/05/2006 · văn bằng 4-0111809-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Phước Thành AA
AA Lưu Phước Thành Phú Thành [liu fu cheng xiang zhuang: tiệm nhang lưu phước thành]Đơn VN-4-2006-07201 · nộp 11/05/2006 · văn bằng 4-0115295-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Phước Thành AA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-07156 · nộp 10/05/2006 · văn bằng 4-0112271-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần Giai Thành
Tuyết Lê Hương [Xiết Lì Hén: Tuyết Lê Hương]Đơn VN-4-2006-07155 · nộp 10/05/2006 · văn bằng 4-0109521-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần Giai Thành
TRACIAĐơn VN-4-2006-07149 · nộp 10/05/2006 · văn bằng 4-0108857-000
Chủ đơn: Jetaine Corporation Sdn Bhd
MOSCLEANĐơn VN-4-2006-07145 · nộp 10/05/2006 · văn bằng 4-0111812-000
Chủ đơn: MOSFLY INTERNATIONAL SDN BHD (Co. No. 5537-M)
LUX WHITE GLAMOUR trắng mịn gợi cảmĐơn VN-4-2006-07115 · nộp 09/05/2006 · văn bằng 4-0110527-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
WEN WEN 12 WHITENING VITAMIN B3Đơn VN-4-2006-07111 · nộp 09/05/2006 · văn bằng 4-0110880-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
MD M DĐơn VN-4-2006-07086 · nộp 09/05/2006 · văn bằng 4-0110526-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
MEDIA UV PROTECTĐơn VN-4-2006-07085 · nộp 09/05/2006 · văn bằng 4-0114754-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
MEDIAĐơn VN-4-2006-07083 · nộp 09/05/2006 · văn bằng 4-0114180-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
PRO2Đơn VN-4-2006-07080 · nộp 09/05/2006 · văn bằng 4-0111286-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn
AA Lưu Phước Thành [liu fu cheng xiang zhuang], [gong xi: chúc mừng]Đơn VN-4-2006-07076 · nộp 09/05/2006 · văn bằng 4-0117062-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Phước Thành AA
AA Lưu Phước Thành [liu fu cheng xiang zhuang]Đơn VN-4-2006-07073 · nộp 09/05/2006 · văn bằng 4-0117061-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Phước Thành AA
MANNE MEI QJĐơn VN-4-2006-07059 · nộp 09/05/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Song Sanh
MI HO Kem trị nứt gót 20gĐơn VN-4-2006-06854 · nộp 04/05/2006 · văn bằng 4-0104240-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MIHO, Cơ sở Hóa Mỹ Phẩm MI-HO(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.