DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.484/2.717

  1. Mẫu nhãn CAMELO
    CAMELO

    Đơn VN-4-2006-08134 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0093731-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại mỹ phẩm YE WON

  2. Mẫu nhãn SpringLand
    SpringLand

    Đơn VN-4-2006-08099 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0108630-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại công nghiệp A.V.A.L

  3. Mẫu nhãn The Aspara
    The Aspara

    Đơn VN-4-2006-08025 · nộp 25/05/2006 · văn bằng 4-0103674-000
    Chủ đơn: Cosmoprof International Pte. Ltd

  4. Mẫu nhãn Ngàn Hương
    Ngàn Hương

    Đơn VN-4-2006-07930 · nộp 23/05/2006 · văn bằng 4-0146141-000
    Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tuệ Linh

  5. Mẫu nhãn Berinas Mineral
    Berinas Mineral

    Đơn VN-4-2006-07927 · nộp 23/05/2006 · văn bằng 4-0111289-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  6. Mẫu nhãn ACTI-CLEAN
    ACTI-CLEAN

    Đơn VN-4-2006-07915 · nộp 23/05/2006 · văn bằng 4-0134715-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  7. Mẫu nhãn RATATOUILLE
    RATATOUILLE

    Đơn VN-4-2006-07822 · nộp 22/05/2006 · văn bằng 4-0107690-000
    Chủ đơn: Pixar, a California corporation

  8. Mẫu nhãn Cơ Sở Kim Hùng 111
    Cơ Sở Kim Hùng 111

    Đơn VN-4-2006-07809 · nộp 22/05/2006 · văn bằng 4-0108787-000
    Chủ đơn: Cơ sở mua bán nhang Kim Hùng

  9. Mẫu nhãn Ngọc Minh
    Ngọc Minh

    Đơn VN-4-2006-07700 · nộp 18/05/2006 · văn bằng 4-0109473-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh

  10. Mẫu nhãn FIZZING
    FIZZING

    Đơn VN-4-2006-07670 · nộp 18/05/2006 · văn bằng 4-0097061-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ và thương mại Phương Khanh

  11. Mẫu nhãn JOSHI
    JOSHI

    Đơn VN-4-2006-07656 · nộp 18/05/2006 · văn bằng 4-0110125-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tuyết Nga

  12. Mẫu nhãn TT Thanh Tiền
    TT Thanh Tiền

    Đơn VN-4-2006-07655 · nộp 18/05/2006 · văn bằng 4-0103200-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tuyết Nga

  13. Mẫu nhãn TESORIWHITE
    TESORIWHITE

    Đơn VN-4-2006-07479 · nộp 16/05/2006
    Chủ đơn: Trần Văn Thành

  14. Mẫu nhãn LUX SOFT LUXURY mềm mại quý phái
    LUX SOFT LUXURY mềm mại quý phái

    Đơn VN-4-2006-07439 · nộp 15/05/2006 · văn bằng 4-0098004-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.