DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.442 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 34 gồm những gì

Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34

Đơn có nhóm 34 — 11.442 đơn, trang 311/382

  1. Mẫu nhãn VN-4-2007-23223
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2007-23223 · nộp 14/11/2007 · văn bằng 4-0122357-000
    Chủ đơn: Tobaccor SA

  2. Mẫu nhãn Vogue
    Vogue

    Đơn VN-4-2007-21707 · nộp 26/10/2007 · văn bằng 4-0125099-000
    Chủ đơn: American-Cigarette Company (Overseas) Limited

  3. Mẫu nhãn LE
    LE

    Đơn VN-4-2007-21521 · nộp 24/10/2007 · văn bằng 4-0126997-000
    Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY

  4. Mẫu nhãn Real Horse
    Real Horse

    Đơn VN-4-2007-20791 · nộp 16/10/2007 · văn bằng 4-0124081-000
    Chủ đơn: KING HORSE INTERNATIONAL TOBACCO LIMITED

  5. Mẫu nhãn STYLE
    STYLE

    Đơn VN-4-2007-20628 · nộp 12/10/2007 · văn bằng 4-0139667-000
    Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY

  6. Mẫu nhãn BE TAKEN
    BE TAKEN

    Đơn VN-4-2007-19458 · nộp 28/09/2007 · văn bằng 4-0112787-000
    Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Inc.

  7. Mẫu nhãn CORDON C D
    CORDON C D

    Đơn VN-4-2007-19286 · nộp 26/09/2007
    Chủ đơn: LIM CHEE YIONG

  8. Mẫu nhãn PALL MALL FAMOUS EXTRA KINGS PREMIUM
    PALL MALL FAMOUS EXTRA KINGS PREMIUM

    Đơn VN-4-2007-18981 · nộp 24/09/2007 · văn bằng 4-0127389-000
    Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited

  9. Mẫu nhãn Hi Seoul
    Hi Seoul

    Đơn VN-4-2007-18325 · nộp 14/09/2007 · văn bằng 4-0124514-000
    Chủ đơn: The Seoul Metropolitan Government

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.