STALLION
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-21203, ngày nộp 19/10/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | STALLION Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-21203 |
| Ngày nộp đơn | 19/10/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2009 |
| Số văn bằng | 4-0124080-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 29/04/2009 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | UNIQUE SHIELD SDN BHD.(MY), DIAMOND QUEST LIMITED, DIAMOND QUEST LIMITED (BRITISH VIRGIN ISLAND COMPANY)(CN) 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 34 · Thuốc lá và đồ dùng cho người hút |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-21203).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
STALLION Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-21182 · nhóm 34
STALLION Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-20357 · nhóm 4, 35
STALLION Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1999-43382 · nhóm 5
Stallions Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-18229 · nhóm 12
Stallion V8 Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2013-03159 · nhóm 34
WHITE STALLION Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2016-08056 · nhóm 33, 35
BLACK STALLION Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2018-12838 · nhóm 34
Silver Stallion Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2007-01720 · nhóm 18, 24, 25, 35
SEALION Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-49639 · nhóm 12
Station Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-42311 · nhóm 15
Nhãn khác của UNIQUE SHIELD SDN BHD.(MY), DIAMOND QUEST LIMITED, DIAMOND QUEST LIMITED (BRITISH VIRGIN ISLAND COMPANY)(CN) — 3 đơn
All~Spa Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-02155 · nộp 30/01/2007 · nhóm 34
SYABAS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-01208 · nộp 16/01/2007 · nhóm 34
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.