DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 1.054/1.073

  1. Mẫu nhãn MEISTER BRAU
    MEISTER BRAU

    Đơn VN-4-1993-15996 · nộp 10/11/1993 · văn bằng 4-0013540-000
    Chủ đơn: MILLER BREWING COMPANY

  2. Mẫu nhãn MIL WAUKEE'S BEST
    MIL WAUKEE'S BEST

    Đơn VN-4-1993-15995 · nộp 10/11/1993 · văn bằng 4-0013458-000
    Chủ đơn: MILLER BREWING COMPANY

  3. Mẫu nhãn LITE
    LITE

    Đơn VN-4-1993-15994 · nộp 10/11/1993 · văn bằng 4-0013457-000
    Chủ đơn: MILLER BREWING COMPANY

  4. Mẫu nhãn NAM PHƯƠNG
    NAM PHƯƠNG

    Đơn VN-4-1993-15969 · nộp 03/11/1993 · văn bằng 4-0013532-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Phước Sơn

  5. Mẫu nhãn Mạch tuyền
    Mạch tuyền

    Đơn VN-4-1993-15890 · nộp 29/10/1993 · văn bằng 4-0013309-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Trần Thị Nẫm

  6. Mẫu nhãn ANHEUSER-BUSCH
    ANHEUSER-BUSCH

    Đơn VN-4-1993-15811 · nộp 26/10/1993 · văn bằng 4-0013149-000
    Chủ đơn: Anheuser-Busch, LLC

  7. Mẫu nhãn O'DOUL'S
    O'DOUL'S

    Đơn VN-4-1993-15809 · nộp 26/10/1993 · văn bằng 4-0013013-000
    Chủ đơn: ANHEUSER-BUSCH, INCORPORATED(US), Anheuser-Busch, LLC

  8. Mẫu nhãn BC
    BC

    Đơn VN-4-1993-15724 · nộp 13/10/1993 · văn bằng 4-0013328-000
    Chủ đơn: Công ty chế biến thực phẩm Bôi Cần (TNHH)

  9. Mẫu nhãn GINGER ALE ESTABLISHED 1883 SPECIAL DRY
    GINGER ALE ESTABLISHED 1883 SPECIAL DRY

    Đơn VN-4-1993-15720 · nộp 12/10/1993 · văn bằng 4-0012966-000
    Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED

  10. Mẫu nhãn SODA WATER ESTABLISHED 1883 CLUB
    SODA WATER ESTABLISHED 1883 CLUB

    Đơn VN-4-1993-15719 · nộp 12/10/1993 · văn bằng 4-0012965-000
    Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED

  11. Mẫu nhãn BITTER LEMON ESTABLISHED 1883 REFESHING F N
    BITTER LEMON ESTABLISHED 1883 REFESHING F N

    Đơn VN-4-1993-15718 · nộp 12/10/1993 · văn bằng 4-0012964-000
    Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED

  12. Mẫu nhãn F N TONIC WATER ESTABLISHED 1883 EXTRA DRY
    F N TONIC WATER ESTABLISHED 1883 EXTRA DRY

    Đơn VN-4-1993-15717 · nộp 12/10/1993 · văn bằng 4-0012963-000
    Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED

  13. Mẫu nhãn P Thịnh
    P Thịnh

    Đơn VN-4-1993-15705 · nộp 11/10/1993 · văn bằng 4-0013105-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phú Thịnh

  14. Mẫu nhãn GREEN SPOT
    GREEN SPOT

    Đơn VN-4-1993-15665 · nộp 09/10/1993 · văn bằng 4-0013558-000
    Chủ đơn: GREEN SPOT INTERNATIONAL

  15. Mẫu nhãn Bội cần BC
    Bội cần BC

    Đơn VN-4-1993-15636 · nộp 07/10/1993 · văn bằng 4-0012941-000
    Chủ đơn: Công ty chế biến thực phẩm Bội Cần(TNHH)

  16. Mẫu nhãn Hoàng Yến
    Hoàng Yến

    Đơn VN-4-1993-15524 · nộp 29/09/1993 · văn bằng 4-0012884-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp chế biến thực phẩm Phú Nhuận

  17. Mẫu nhãn BIDRICO
    BIDRICO

    Đơn VN-4-1993-15476 · nộp 21/09/1993 · văn bằng 4-0012170-000
    Chủ đơn: Cơ sở Quang Minh, Cơ sở Quang Minh(VN)

  18. Mẫu nhãn Việt Trung
    Việt Trung

    Đơn VN-4-1993-15475 · nộp 21/09/1993 · văn bằng 4-0014749-000
    Chủ đơn: Cơ sở Việt Trung

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.