DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 1.052/1.073

  1. Mẫu nhãn [hình]
    [hình]

    Đơn VN-4-1994-17852 · nộp 22/04/1994 · văn bằng 4-0014552-000
    Chủ đơn: STOKELY-VAN CAMP, INC., STOKELY-VAN CAMP, INC.(US)

  2. Mẫu nhãn CRYSTAL PEPSI
    CRYSTAL PEPSI

    Đơn VN-4-1994-17792 · nộp 19/04/1994 · văn bằng 4-0014829-000
    Chủ đơn: PEPSICO, INC.

  3. Mẫu nhãn MINIOLIGO
    MINIOLIGO

    Đơn VN-4-1994-17668 · nộp 09/04/1994 · văn bằng 4-0015017-000
    Chủ đơn: KING CAR FOOD INDUSTRIAL CO., LTD

  4. Mẫu nhãn KING CAR OTO VUA
    KING CAR OTO VUA

    Đơn VN-4-1994-17667 · nộp 09/04/1994 · văn bằng 4-0015016-000
    Chủ đơn: KING CAR FOOD INDUSTRIAL CO., LTD

  5. Mẫu nhãn PEPSI MAX
    PEPSI MAX

    Đơn VN-4-1994-17551 · nộp 01/04/1994 · văn bằng 4-0015086-000
    Chủ đơn: PEPSICO , INC

  6. Mẫu nhãn LA VIE
    LA VIE

    Đơn VN-4-1994-17535 · nộp 30/03/1994 · văn bằng 4-0012444-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn La Vie

  7. Mẫu nhãn indo
    indo

    Đơn VN-4-1994-17496 · nộp 26/03/1994 · văn bằng 4-0014727-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thuận Đông

  8. Mẫu nhãn CAMPBELLS
    CAMPBELLS

    Đơn VN-4-1994-17476 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014684-000
    Chủ đơn: The Campbell’s Company

  9. Mẫu nhãn MOLSON
    MOLSON

    Đơn VN-4-1994-17402 · nộp 21/03/1994 · văn bằng 4-0014583-000
    Chủ đơn: MOLSON CANADA 2005

  10. Mẫu nhãn POLAR
    POLAR

    Đơn VN-4-1994-17305 · nộp 12/03/1994 · văn bằng 4-0014206-000
    Chủ đơn: Công ty POLAR Việt nam (POLAR INTERNAIONAL VIETNAM CO., LTD.)

  11. Mẫu nhãn BARTLES & JAMES
    BARTLES & JAMES

    Đơn VN-4-1994-17266 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014221-000
    Chủ đơn: E.& J. GALLO WINERY

  12. Mẫu nhãn MICHI
    MICHI

    Đơn VN-4-1994-17211 · nộp 10/03/1994 · văn bằng 4-0014238-000
    Chủ đơn: WICAKSANA OVERSEAS INTERNATIONAL LTD

  13. Mẫu nhãn ORONAMIN
    ORONAMIN

    Đơn VN-4-1994-17077 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0014325-000
    Chủ đơn: OTSUKA Pharmaceutical Co.,Ltd.(JP), OTSUKA Pharmaceutical Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn FIBEMINI
    FIBEMINI

    Đơn VN-4-1994-17075 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0014324-000
    Chủ đơn: OTUKA Pharmaceutical Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn CALORIE MATE
    CALORIE MATE

    Đơn VN-4-1994-17074 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0014382-000
    Chủ đơn: OTSUKA Pharmaceutical Co.,Ltd.

  16. Mẫu nhãn OZKA
    OZKA

    Đơn VN-4-1994-17072 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0014322-000
    Chủ đơn: OTSUKA Pharmaceutical Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn BEANSTALK
    BEANSTALK

    Đơn VN-4-1994-17063 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0014107-000
    Chủ đơn: OTSUKA Pharmaceutical Co., Ltd.

  18. Mẫu nhãn KENDO
    KENDO

    Đơn VN-4-1994-17056 · nộp 25/02/1994 · văn bằng 4-0014106-000
    Chủ đơn: BIRTHDAY INTERNATIONAL CO.,LTD

  19. Mẫu nhãn KET
    KET

    Đơn VN-4-1994-17052 · nộp 23/02/1994 · văn bằng 4-0014042-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp chế biến thực phẩm Phú Nhuận

  20. Mẫu nhãn TANGO
    TANGO

    Đơn VN-4-1994-17034 · nộp 22/02/1994 · văn bằng 4-0014101-000
    Chủ đơn: BRITVIC SOFT DRINKS LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.