DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 1.053/1.073

  1. Mẫu nhãn CALMER
    CALMER

    Đơn VN-4-1994-17017 · nộp 17/02/1994 · văn bằng 4-0011852-000
    Chủ đơn: CALMER CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn NATURAL LIGHT
    NATURAL LIGHT

    Đơn VN-4-1994-16980 · nộp 15/02/1994 · văn bằng 4-0014130-000
    Chủ đơn: Anheuser Busch, Incorporated(US), Anheuser-Busch, LLC

  3. Mẫu nhãn POWERADE
    POWERADE

    Đơn VN-4-1994-16877 · nộp 01/02/1994 · văn bằng 4-0014286-000
    Chủ đơn: The Coca Cola Company(US), THE COCA-COLA COMPANY

  4. Mẫu nhãn VN-4-1994-16876
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-16876 · nộp 01/02/1994 · văn bằng 4-0014285-000
    Chủ đơn: The Coca Cola Company

  5. Mẫu nhãn CRISTALINE
    CRISTALINE

    Đơn VN-4-1994-16814 · nộp 25/01/1994 · văn bằng 4-0013785-000
    Chủ đơn: G.I.E CRISTALINE

  6. Mẫu nhãn TROPICALS
    TROPICALS

    Đơn VN-4-1994-16779 · nộp 19/01/1994 · văn bằng 4-0016069-000
    Chủ đơn: BENDER CONSULTING INC.

  7. Mẫu nhãn Tribi
    Tribi

    Đơn VN-4-1993-16259 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013636-000
    Chủ đơn: Công ty nước giải khát Sài Gòn TNHH TRIBECO

  8. Mẫu nhãn TAMPICO
    TAMPICO

    Đơn VN-4-1993-16366 · nộp 15/12/1993 · văn bằng 4-0013643-000
    Chủ đơn: Marbo , Inc.(US), TAMPICO BEVERAGES, INC.

  9. Mẫu nhãn VILLA
    VILLA

    Đơn VN-4-1993-16343 · nộp 13/12/1993 · văn bằng 4-0016514-000
    Chủ đơn: Công ty sản xuất và dịch vụ hàng xuất khẩu Sài Gòn

  10. Mẫu nhãn wonderfarm
    wonderfarm

    Đơn VN-4-1993-16279 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0013624-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm quốc tế

  11. Mẫu nhãn Tribeco
    Tribeco

    Đơn VN-4-1993-16260 · nộp 06/12/1993 · văn bằng 4-0013610-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tribeco Bình Dương

  12. Mẫu nhãn Calina
    Calina

    Đơn VN-4-1993-16236 · nộp 03/12/1993 · văn bằng 4-0013860-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bia Khánh Hoà (VINAGEN)

  13. Mẫu nhãn HBK Garden BK
    HBK Garden BK

    Đơn VN-4-1993-16188 · nộp 29/11/1993 · văn bằng 4-0014282-000
    Chủ đơn: Hock Bee Kah PTE Ltd.

  14. Mẫu nhãn KANGAROO DRY
    KANGAROO DRY

    Đơn VN-4-1993-16174 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013360-000
    Chủ đơn: Normella Pictures

  15. Mẫu nhãn KANGAROO BEER
    KANGAROO BEER

    Đơn VN-4-1993-16173 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013359-000
    Chủ đơn: Normella Pictures

  16. Mẫu nhãn KANGAROO LIGHT
    KANGAROO LIGHT

    Đơn VN-4-1993-16172 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013358-000
    Chủ đơn: Normella Pictures

  17. Mẫu nhãn KANGAROO GOLD
    KANGAROO GOLD

    Đơn VN-4-1993-16171 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013357-000
    Chủ đơn: Normella Pictures

  18. Mẫu nhãn KANGAROO BLUE
    KANGAROO BLUE

    Đơn VN-4-1993-16170 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013356-000
    Chủ đơn: Normella Pictures

  19. Mẫu nhãn KANGAROO RED
    KANGAROO RED

    Đơn VN-4-1993-16169 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013355-000
    Chủ đơn: Normella Pictures

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.