DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 1.047/1.073

  1. Mẫu nhãn PUREEN-NUTRIPLUS
    PUREEN-NUTRIPLUS

    Đơn VN-4-1995-22558 · nộp 18/04/1995 · văn bằng 4-0018940-000
    Chủ đơn: PURE LABORATORIES, INC.

  2. Mẫu nhãn INCO-PUREEN
    INCO-PUREEN

    Đơn VN-4-1995-22557 · nộp 18/04/1995 · văn bằng 4-0018939-000
    Chủ đơn: PURE LABORATORIES, INC.

  3. Mẫu nhãn ALSA
    ALSA

    Đơn VN-4-1995-22489 · nộp 10/04/1995 · văn bằng 4-0019029-000
    Chủ đơn: KORR-NAHRMITTEL AKTIENGESELLSCHAFT

  4. Mẫu nhãn FUN SIZE
    FUN SIZE

    Đơn VN-4-1995-22446 · nộp 07/04/1995 · văn bằng 4-0018922-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  5. Mẫu nhãn CARAT
    CARAT

    Đơn VN-4-1995-22438 · nộp 07/04/1995 · văn bằng 4-0018917-000
    Chủ đơn: MANAGEMENT OF FRENCH SPIRITS ASIA GROUP PTE. LTD

  6. Mẫu nhãn Thanh Hoa
    Thanh Hoa

    Đơn VN-4-1995-22414 · nộp 06/04/1995 · văn bằng 4-0019669-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bia Thanh Hoá, Nhà Máy Bia Thanh Hoá(VN)

  7. Mẫu nhãn Sông Hồng-RED RIVER
    Sông Hồng-RED RIVER

    Đơn VN-4-1995-22400 · nộp 06/04/1995 · văn bằng 4-0020448-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Bia Đông Nam á

  8. Mẫu nhãn COSMOS SARSI
    COSMOS SARSI

    Đơn VN-4-1995-22365 · nộp 04/04/1995 · văn bằng 4-0018822-000
    Chủ đơn: COSMOS BOTTLING CORPORATION

  9. Mẫu nhãn HUE IMPERIAL STOUT
    HUE IMPERIAL STOUT

    Đơn VN-4-1995-22361 · nộp 03/04/1995 · văn bằng 4-0024371-000
    Chủ đơn: Công ty bia Huế (HUE BREWERY. LTD.)

  10. Mẫu nhãn HUE BEER
    HUE BEER

    Đơn VN-4-1995-22360 · nộp 03/04/1995 · văn bằng 4-0024370-000
    Chủ đơn: Công ty bia Huế (HUE BREWERY - LTD.)

  11. Mẫu nhãn VIRGIN
    VIRGIN

    Đơn VN-4-1995-22357 · nộp 03/04/1995 · văn bằng 4-0018819-000
    Chủ đơn: VIRGIN ENTERPRISES LIMITED

  12. Mẫu nhãn SUN GLO
    SUN GLO

    Đơn VN-4-1995-22284 · nộp 29/03/1995 · văn bằng 4-0018734-000
    Chủ đơn: ZEST-O PHILIPPINES, INC

  13. Mẫu nhãn Langbiang
    Langbiang

    Đơn VN-4-1995-22258 · nộp 25/03/1995 · văn bằng 4-0023836-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp cung ứng sản phẩm du lịch Vân Sơn

  14. Mẫu nhãn PRIMEVAL
    PRIMEVAL

    Đơn VN-4-1995-22228 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018698-000
    Chủ đơn: CALMER CO., LTD

  15. Mẫu nhãn ELIXIA
    ELIXIA

    Đơn VN-4-1995-22218 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0020372-000
    Chủ đơn: MARTINI & ROSSI (BAHAMAS) LTD(BS), BACARDI & COMPANY LIMITED

  16. Mẫu nhãn LAVILLE
    LAVILLE

    Đơn VN-4-1995-22137 · nộp 18/03/1995 · văn bằng 4-0017943-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Địa, Công ty TNHH Bình Dương(VN)

  17. Mẫu nhãn [Thủy tự]
    [Thủy tự]

    Đơn VN-4-1995-22034 · nộp 15/03/1995 · văn bằng 4-0018512-000
    Chủ đơn: ASAHI SOFT DRINKS CO., LTD.

  18. Mẫu nhãn CALMER
    CALMER

    Đơn VN-4-1995-21969 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018472-000
    Chủ đơn: CALMER CO., LTD

  19. Mẫu nhãn B&J BARTLES & JAYMES
    B&J BARTLES & JAYMES

    Đơn VN-4-1995-21949 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0018467-000
    Chủ đơn: E&J. GALLO WINERY

  20. Mẫu nhãn BILLOW
    BILLOW

    Đơn VN-4-1995-21904 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0018425-000
    Chủ đơn: Công Ty Bia Sài Gòn

  21. Mẫu nhãn STAG-ASIA BREWERY
    STAG-ASIA BREWERY

    Đơn VN-4-1995-21899 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0018334-000
    Chủ đơn: ASIA BREWERY, INC.

  22. Mẫu nhãn AMEX
    AMEX

    Đơn VN-4-1995-21844 · nộp 02/03/1995 · văn bằng 4-0017136-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Nước Tinh Khiết Mỹ Quốc

  23. Mẫu nhãn [Hung to]
    [Hung to]

    Đơn VN-4-1995-21838 · nộp 01/03/1995 · văn bằng 4-0019555-000
    Chủ đơn: CHAN HUNG TO

  24. Mẫu nhãn HUNG TO
    HUNG TO

    Đơn VN-4-1995-21837 · nộp 01/03/1995 · văn bằng 4-0019554-000
    Chủ đơn: CHAN HUNG TO

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.